antipati
/an.ti.paˈti/
thái độ không thiện cảm
Orta (B1)
Anlam "antipati" (Định nghĩa)
Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)
Bir kişiye, nesneye veya duruma karşı duyulan olumsuz his, sevgi eksikliği.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Một xu hướng thể hiện một khuynh hướng hoặc tính khí đặc biệt không tích cực hoặc có lợi; một thái độ hoặc định kiến tiêu cực.
Örnekler (Ví dụ)
"Ona karşı büyük bir antipati duyuyorum."
"Tôi cảm thấy một sự không thiện cảm lớn đối với anh ta."
"Politikacının halk arasında antipati uyandırması bekleniyordu."
"Chính trị gia được cho là sẽ khơi dậy sự không thiện cảm trong công chúng."
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Eş Anlamlılar
Zıt Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Không có lưu ý đặc biệt về hòa phối nguyên âm trong trường hợp này vì đây là một từ mượn.
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
(Vị trí vocab_tab4_inline)
