asker
/asˈkeɾ/
quân nhân
Temel (A2)
Anlam "asker" (Định nghĩa)
Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)
Silahlı kuvvetlerin subay olmayan üyesi, ordu mensubu.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Các thành viên không phải là sĩ quan của lực lượng vũ trang; những người đã nhập ngũ.
Örnekler (Ví dụ)
"Türk Silahlı Kuvvetleri'nde görev yapan askerler, vatanı korumak için yemin ederler."
"Những quân nhân phục vụ trong Lực lượng Vũ trang Thổ Nhĩ Kỳ tuyên thệ bảo vệ tổ quốc."
"O, askerliğini doğu sınırında yaptı."
"Anh ấy đã thực hiện nghĩa vụ quân sự ở biên giới phía đông."
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Eş Anlamlılar
Zıt Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Lưu ý sự hòa hợp nguyên âm trong các hậu tố được thêm vào từ.
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
(Vị trí vocab_tab4_inline)
