atlamak
/atɫamak/
lao mình xuống
Temel (A2)
Anlam "atlamak" (Định nghĩa)
Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)
Hızla ve güçlü bir şekilde aşağıya doğru sıçramak veya kendini bırakmak.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Nhảy hoặc lao mình xuống một cách nhanh chóng và mạnh mẽ.
Örnekler (Ví dụ)
"Adam balkondan aşağı atladı."
"Người đàn ông đã lao mình xuống từ ban công."
"Yüzücü havuza atladı."
"Người bơi đã lao mình xuống hồ bơi."
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Eş Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Động từ này không yêu cầu cách (case) đặc biệt nào đi kèm.
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
Động từ (Fiil)
Bağlam ve Yapı (Ngữ cảnh & Cấu trúc)
Thì Quá khứ xác định
-
"Kedi masayı atladı."Con mèo đã nhảy qua cái bàn.Động từ 'atlamak' được chia ở thì quá khứ xác định (Görülen Geçmiş Zaman) thành 'atladı'. Hậu tố '-dı' được thêm vào theo quy tắc hòa phối nguyên âm lớn (a -> ı) và quy tắc thì quá khứ xác định ngôi thứ ba số ít. Danh từ 'masa' ở dạng accusative (Belirtme Hal) nên có hậu tố '-yı' (a -> ı và thêm 'y' làm âm đệm).
-
"Çocuk duvarı atladı."Đứa trẻ đã nhảy qua bức tường.Động từ 'atlamak' được chia ở thì quá khứ xác định thành 'atladı'. Hậu tố '-dı' được thêm vào theo quy tắc hòa phối nguyên âm lớn (a -> ı) và quy tắc thì quá khứ xác định ngôi thứ ba số ít. Danh từ 'duvar' ở dạng accusative (Belirtme Hal) nên có hậu tố '-ı' (a -> ı).
-
"Köpek engeli atladı."Con chó đã nhảy qua chướng ngại vật.Động từ 'atlamak' được chia ở thì quá khứ xác định thành 'atladı'. Hậu tố '-dı' được thêm vào theo quy tắc hòa phối nguyên âm lớn (a -> ı) và quy tắc thì quá khứ xác định ngôi thứ ba số ít. Danh từ 'engel' ở dạng accusative (Belirtme Hal) nên có hậu tố '-i' (e -> i).
(Vị trí vocab_tab4_inline)
