(Vị trí top_banner)
Hình minh họa zıplamak
A2
Fiil (İsim-Fiil) A2 Tổng quát

zıplamak

/zɯp.ɫa.mak/
đang nảy
Temel (A2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "zıplamak" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Yukarı ve aşağı doğru hareket etmek, sıçramak; ışık veya sesin yansıması; canlı ve enerjik olmak.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Đang nảy lên xuống liên tục; phản xạ ánh sáng hoặc âm thanh; hoạt bát và tràn đầy năng lượng.

Örnekler (Ví dụ)

  • "Top zıplıyor."

    "Quả bóng đang nảy."

  • "Çocuklar bahçede zıplayarak oynuyorlar."

    "Bọn trẻ đang chơi bằng cách nhảy nhót trong vườn."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

sıçramak(nhảy) hoplamak(nhảy lò cò)

Zıt Anlamlılar

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Lưu ý về hòa hợp nguyên âm trong các hậu tố. Ví dụ: zıplıyor (anh ấy/cô ấy đang nảy).

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

Bağlam ve Yapı (Ngữ cảnh & Cấu trúc)

Động trạng từ cách thức (-erek)
  • "Çocuk neşeyle zıplayarak parka koştu."
    Đứa trẻ vừa nhảy nhót vui vẻ vừa chạy đến công viên.
    Hậu tố '-arak' được thêm vào động từ 'zıplamak' để tạo thành trạng từ chỉ cách thức, diễn tả cách mà đứa trẻ chạy (một cách vui vẻ và nhảy nhót).
  • "Top havada zıplayarak yere düştü."
    Quả bóng vừa nảy lên không trung vừa rơi xuống đất.
    Hậu tố '-arak' được thêm vào động từ 'zıplamak' để tạo thành trạng từ chỉ cách thức, diễn tả cách mà quả bóng rơi (nảy lên).
  • "Adam sinirle zıplayarak bağırmaya başladı."
    Người đàn ông vừa nhảy dựng lên trong cơn giận dữ vừa bắt đầu la hét.
    Hậu tố '-arak' được thêm vào động từ 'zıplamak' để tạo thành trạng từ chỉ cách thức, diễn tả cách mà người đàn ông bắt đầu la hét (trong cơn giận dữ và nhảy dựng lên).
(Vị trí vocab_tab4_inline)