güçlü
/ɡyˈt͡ʃly/
hùng mạnh
Orta (B1)
Anlam "güçlü" (Định nghĩa)
Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)
Büyük bir güce veya etkiye sahip olan, etkileyici.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Có sức mạnh hoặc quyền lực lớn và gây ấn tượng.
Örnekler (Ví dụ)
"Türkiye güçlü bir ekonomiye sahip."
"Thổ Nhĩ Kỳ có một nền kinh tế hùng mạnh."
"O, güçlü bir lider olarak kabul ediliyor."
"Anh ấy được coi là một nhà lãnh đạo hùng mạnh."
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Eş Anlamlılar
Zıt Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Tính từ 'güçlü' không thay đổi theo hòa phối nguyên âm. Khi sử dụng để mô tả sức mạnh của một người hoặc vật cụ thể, có thể kết hợp với các hậu tố sở hữu.
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
Tính từ (Sıfat)
Çekim Tablosu (Bảng chia từ/Biến cách)
| Durum (Cách/Loại) | Biçim (Form) | Örnek (Ví dụ) |
|---|---|---|
| Nominative (Yalın - Nguyên thể) | güçlü |
O çok güçlü bir adam.
(Anh ấy là một người đàn ông rất mạnh mẽ.) |
| Accusative (Belirtme - Đối cách 'i' hali) | güçlüyü |
Güçlüyü desteklemeliyiz.
(Chúng ta nên ủng hộ người mạnh mẽ.) |
| Dative (Yönelme - Hướng tới 'e' hali) | güçlüye |
Güçlüye güvenmek önemlidir.
(Điều quan trọng là phải tin tưởng vào người mạnh mẽ.) |
| Locative (Bulunma - Tại 'de' hali) | güçlüde |
Güçlüde bile zayıflıklar bulunabilir.
(Ngay cả ở người mạnh mẽ cũng có thể tìm thấy những điểm yếu.) |
| Ablative (Ayrılma - Từ 'den' hali) | güçlüden |
Güçlüden yardım istemek akıllıca olabilir.
(Có thể là khôn ngoan khi xin sự giúp đỡ từ người mạnh mẽ.) |
| Plural (Çoğul) | güçlüler |
Güçlüler her zaman haklı değildir.
(Những người mạnh mẽ không phải lúc nào cũng đúng.) |
(Vị trí vocab_tab4_inline)
