aykırılık
/ajkɯɾɯɫɯk/
giá trị ngoại lệ
İleri (C1)
Anlam "aykırılık" (Định nghĩa)
Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)
Belirli bir grup veya kümenin diğer tüm üyelerinden farklı olan kişi veya şey.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Một người hoặc vật khác biệt so với tất cả các thành viên khác của một nhóm hoặc tập hợp cụ thể.
Örnekler (Ví dụ)
"Bu durum, genel eğilimde bir aykırılık teşkil ediyor."
"Tình huống này tạo thành một sự bất thường trong xu hướng chung."
"Onun davranışı, gruptaki diğerlerinden belirgin bir aykırılık gösteriyordu."
"Hành vi của anh ấy cho thấy một sự khác biệt rõ rệt so với những người khác trong nhóm."
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Eş Anlamlılar
Zıt Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Từ này có thể được sử dụng trong nhiều ngữ cảnh khác nhau, từ sự khác biệt nhỏ đến sự bất thường lớn. Cần chú ý đến hậu tố khi sử dụng từ này trong câu.
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
Bağlam ve Yapı (Ngữ cảnh & Cấu trúc)
Bảng chữ cái và Phát âm
-
"Onun düşüncelerindeki aykırılığa rağmen, projeyi başarıyla tamamladık."Mặc dù có sự khác biệt trong suy nghĩ của anh ấy, chúng tôi vẫn hoàn thành dự án thành công.Hậu tố '-lığa' được thêm vào 'aykırılık' để tạo thành trạng ngữ chỉ hướng, nghĩa là 'về phía sự khác biệt/mâu thuẫn'. Quy tắc hòa hợp nguyên âm lớn được tuân thủ (ı -> ı, a -> a).
-
"Bu davranışındaki aykırılıklar beni endişelendiriyor."Những điều bất thường trong hành vi này của anh ấy làm tôi lo lắng.Hậu tố '-lar' (số nhiều) và '-ı' (sở hữu cách) được thêm vào 'aykırılık' để chỉ những sự khác biệt/bất thường thuộc về hành vi đó. Quy tắc hòa hợp nguyên âm nhỏ được tuân thủ (ı -> ı).
-
"Raporundaki aykırılıkları gidermesi gerekiyor."Anh ấy cần phải loại bỏ những điểm mâu thuẫn trong báo cáo của mình.Hậu tố '-ları' (số nhiều, đối cách) được thêm vào 'aykırılık' để chỉ đối tượng trực tiếp của hành động 'gidermesi'. Quy tắc hòa hợp nguyên âm nhỏ được tuân thủ (ı -> ı).
Xuất phát cách (Từ đâu)
-
"Onun düşüncelerindeki aykırılıktan dolayı projeyi kabul etmedik."Chúng tôi đã không chấp nhận dự án vì sự khác biệt trong suy nghĩ của anh ấy/cô ấy.Thêm hậu tố '-lık' để tạo danh từ trừu tượng từ tính từ/động từ. Thêm '-tan' (Ayrılma Durumu) để chỉ nguyên nhân/lý do (từ/do sự khác biệt).
-
"Bu tablodaki renklerin aykırılığından gözlerim yoruldu."Mắt tôi mỏi mệt vì sự tương phản màu sắc trong bức tranh này.Thêm hậu tố '-lık' để tạo danh từ trừu tượng từ tính từ/động từ. Thêm '-ın' (sở hữu) để chỉ sự sở hữu (của màu sắc). Thêm '-dan' (Ayrılma Durumu) để chỉ nguyên nhân/lý do (từ sự tương phản).
-
"Toplumdaki bazı aykırılıklardan rahatsız oluyorum."Tôi cảm thấy khó chịu bởi một số sự khác biệt trong xã hội.Thêm hậu tố '-lık' để tạo danh từ trừu tượng từ tính từ/động từ, thêm '-lar' để tạo số nhiều (những sự khác biệt). Thêm '-dan' (Ayrılma Durumu) để chỉ nguyên nhân (bởi những sự khác biệt).
Đối cách (Tân ngữ xác định)
-
"Öğretmen, sınıftaki aykırılığı fark etti."Giáo viên nhận thấy sự khác biệt trong lớp.Thêm hậu tố '-ı' vào 'aykırılık' vì đối tượng 'aykırılık' được xác định (cụ thể). Quy tắc hòa âm nguyên âm nhỏ áp dụng (son ünlü 'ı' -> 'ı').
-
"Yönetmen, filmdeki aykırılığı vurguladı."Đạo diễn nhấn mạnh sự khác biệt trong bộ phim.Thêm hậu tố '-ı' vào 'aykırılık' vì đối tượng 'aykırılık' được xác định (cụ thể). Quy tắc hòa âm nguyên âm nhỏ áp dụng (son ünlü 'ı' -> 'ı').
-
"Bilim insanı, deneydeki aykırılığı araştırdı."Nhà khoa học đã nghiên cứu sự bất thường trong thí nghiệm.Thêm hậu tố '-ı' vào 'aykırılık' vì đối tượng 'aykırılık' được xác định (cụ thể). Quy tắc hòa âm nguyên âm nhỏ áp dụng (son ünlü 'ı' -> 'ı').
Động trạng từ cách thức (-erek)
-
"Onun aykırılığı kabullenerek, farklı çözümler bulmaya çalıştık."Chúng tôi đã cố gắng tìm ra những giải pháp khác biệt bằng cách chấp nhận sự khác biệt của anh ấy/cô ấy.Thêm hậu tố '-lığı' (thay vì '-lığı') vào 'aykırılık' để tạo thành một danh từ trừu tượng, sau đó được chia cách tân -i. '-lığı' được chọn vì nguyên âm cuối của 'aykırılık' là 'ı', tuân thủ quy tắc hòa âm nguyên âm lớn. 'aykırılık' biến đổi thành 'aykırılığı' theo quy tắc biến âm phụ âm (k -> ğ) khi thêm hậu tố bắt đầu bằng nguyên âm. '-erek' là động trạng từ cách thức.
-
"Toplumdaki aykırılıklara rağmen, kendi yolunda ilerleyerek başarılı oldu."Mặc dù có những sự khác biệt trong xã hội, anh ấy/cô ấy đã thành công bằng cách đi theo con đường của riêng mình.Thêm hậu tố '-lara' vào 'aykırılık' để tạo thành số nhiều 'aykırılıklar' và sau đó chia ở cách tặng cách '-a'. '-lara' được chọn vì nguyên âm cuối của 'aykırılık' là 'ı', tuân thủ quy tắc hòa âm nguyên âm lớn. '-erek' là động trạng từ cách thức.
-
"Kurallara aykırılığı görmezden gelerek, büyük bir hata yaptı."Bằng cách phớt lờ sự trái ngược với các quy tắc, anh ấy/cô ấy đã phạm một sai lầm lớn.Thêm hậu tố '-lığı' vào 'aykırılık' để tạo thành một danh từ trừu tượng, sau đó được chia cách tân -i. '-lığı' được chọn vì nguyên âm cuối của 'aykırılık' là 'ı', tuân thủ quy tắc hòa âm nguyên âm lớn. 'aykırılık' biến đổi thành 'aykırılığı' theo quy tắc biến âm phụ âm (k -> ğ) khi thêm hậu tố bắt đầu bằng nguyên âm. '-erek' là động trạng từ cách thức.
Thì Tương lai
-
"Bu projedeki aykırılığı düzelteceksin."Bạn sẽ khắc phục sự khác biệt trong dự án này.Hậu tố '-lığı' được thêm vào để tạo thành danh từ trừu tượng từ 'aykırı' (khác biệt). '-ı' là âm đệm để duy trì hòa phối nguyên âm. Sau đó, '-ı' biến đổi thành '-ı' dựa trên hòa phối nguyên âm loại nhỏ (dörtlü uyum). Cuối cùng, '-ı' biến đổi thành '-i' để hòa hợp với 'düzelteceksin'.
-
"Onun aykırılıklarını görmezden geleceğim."Tôi sẽ bỏ qua những điều khác biệt của anh ấy/cô ấy.Hậu tố '-lık' được thêm vào để tạo thành danh từ trừu tượng từ 'aykırı' (khác biệt). '-ları' là hậu tố sở hữu số nhiều, chỉ sự sở hữu của 'anh ấy/cô ấy' đối với 'những điều khác biệt'. '-ı' là âm đệm để duy trì hòa phối nguyên âm. Sau đó, '-ı' biến đổi thành '-ı' dựa trên hòa phối nguyên âm loại nhỏ (dörtlü uyum). '-nı' là hậu tố tân cách xác định (accusative).
-
"Bu durumdaki aykırılıkları fark edeceğiz."Chúng ta sẽ nhận ra những sự khác biệt trong tình huống này.Hậu tố '-lık' được thêm vào để tạo thành danh từ trừu tượng từ 'aykırı' (khác biệt). '-ları' là hậu tố số nhiều, chỉ nhiều 'sự khác biệt'. '-ı' là âm đệm để duy trì hòa phối nguyên âm. Sau đó, '-ı' biến đổi thành '-ı' dựa trên hòa phối nguyên âm loại nhỏ (dörtlü uyum).
(Vị trí vocab_tab4_inline)
