(Vị trí top_banner)
Hình minh họa aynılık
B1
isim B1 Thống kê, Khoa học xã hội, Vật liệu học

aynılık

/aj.nɯɫ.ɯk/
tính đồng nhất
Orta (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "aynılık" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Aynı olma durumu, niteliği; benzer unsurlardan oluşma; özdeşlik.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Trạng thái hoặc chất lượng đồng nhất; sự cấu thành từ các phần tử giống nhau; sự tương đồng về bản chất.

Örnekler (Ví dụ)

  • "Bu iki maddenin kimyasal yapısında aynılık bulunmaktadır."

    "Có sự đồng nhất trong cấu trúc hóa học của hai chất này."

  • "Şirketin tüm şubelerinde hizmet kalitesinde aynılık sağlanmaya çalışılıyor."

    "Công ty đang cố gắng đảm bảo tính đồng nhất trong chất lượng dịch vụ tại tất cả các chi nhánh."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

Zıt Anlamlılar

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Cần chú ý đến hòa hợp nguyên âm khi thêm hậu tố vào từ này.

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

(Vị trí vocab_tab4_inline)