farklılık
/ˈfɑɾkɫɯɫɯk/
tính khác biệt
Orta (B1)
Anlam "farklılık" (Định nghĩa)
Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)
Bir şeyin diğerlerinden ayrılmasını sağlayan özellik.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Tính chất khác biệt, dễ phân biệt với những thứ khác.
Örnekler (Ví dụ)
"Bu iki ürün arasındaki farklılıklar çok belirgin."
"Sự khác biệt giữa hai sản phẩm này rất rõ ràng."
"Her insanın kendine özgü farklılıkları vardır."
"Mỗi người đều có những khác biệt riêng."
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Eş Anlamlılar
Zıt Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Lưu ý hòa hợp nguyên âm trong các hậu tố.
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
Bağlam ve Yapı (Ngữ cảnh & Cấu trúc)
Khả năng (Có thể làm gì)
-
"Bu iki resim arasındaki belirgin farklılığı kolayca görebiliriz."Chúng ta có thể dễ dàng nhìn thấy sự khác biệt rõ ràng giữa hai bức tranh này.Từ 'farklılık' đã được biến đổi thành 'farklılığı'. Hậu tố tân ngữ '-ı' (tương ứng với quy tắc hòa phối nguyên âm 4-way, 'ı' là đúng) đã được thêm vào, và 'k' ở cuối từ 'farklılık' đã biến thành 'ğ' (biến âm phụ âm) do đứng trước nguyên âm của hậu tố.
-
"Yeni bir kültüre uyum sağlarken, farklılığa kolayca alışabiliriz."Khi hòa nhập vào một nền văn hóa mới, chúng ta có thể dễ dàng làm quen với sự khác biệt.Từ 'farklılık' đã được biến đổi thành 'farklılığa'. Hậu tố chỉ hướng '-a' (dative) đã được thêm vào (theo quy tắc hòa phối nguyên âm 2-way, 'a' là đúng), và 'k' ở cuối từ 'farklılık' đã biến thành 'ğ' (biến âm phụ âm) do đứng trước nguyên âm của hậu tố.
-
"Herkes, kendine özgü farklılığını ifade edebilir ve topluma katkıda bulunabilir."Mỗi người có thể thể hiện sự khác biệt độc đáo của riêng mình và đóng góp cho xã hội.Từ 'farklılık' đã được biến đổi thành 'farklılığını'. Đầu tiên, hậu tố sở hữu ngôi thứ ba số ít '-ı' (theo quy tắc hòa phối nguyên âm 4-way, 'ı' là đúng) đã được thêm vào, và 'k' biến thành 'ğ' (biến âm phụ âm). Sau đó, hậu tố tân ngữ '-ı' được thêm vào với âm đệm 'n' (theo quy tắc hòa phối nguyên âm 4-way, 'ı' là đúng) vì hai nguyên âm gặp nhau.
Cụm danh từ (İsim Tamlamaları)
-
"Bu durumun farklılığı herkesin dikkatini çekti."Sự khác biệt của tình huống này đã thu hút sự chú ý của mọi người.Từ 'farklılık' đã được thêm hậu tố sở hữu ngôi thứ ba số ít '-ı' để tạo thành cụm danh từ xác định (Belirtili İsim Tamlaması) 'durumun farklılığı' (sự khác biệt của tình huống). Do từ 'farklılık' kết thúc bằng phụ âm 'k' và nối với nguyên âm 'ı', phụ âm 'k' đã biến đổi thành 'ğ' (biến âm phụ âm - Consonant Mutation), và hậu tố '-ı' tuân thủ quy tắc hòa phối nguyên âm (Vowel Harmony) Lớn (4-way) theo nguyên âm cuối của gốc từ ('ı' -> 'ı').
-
"Ülkeler arasındaki dil farklılığı iletişimde bazen sorun yaratır."Sự khác biệt về ngôn ngữ giữa các quốc gia đôi khi gây ra vấn đề trong giao tiếp.Từ 'farklılık' đã được thêm hậu tố sở hữu ngôi thứ ba số ít '-ı' để tạo thành cụm danh từ không xác định (Belirtisiz İsim Tamlaması) 'dil farklılığı' (sự khác biệt ngôn ngữ). Do từ 'farklılık' kết thúc bằng phụ âm 'k' và nối với nguyên âm 'ı', phụ âm 'k' đã biến đổi thành 'ğ' (biến âm phụ âm - Consonant Mutation), và hậu tố '-ı' tuân thủ quy tắc hòa phối nguyên âm (Vowel Harmony) Lớn (4-way) theo nguyên âm cuối của gốc từ ('ı' -> 'ı').
-
"Hayatın zenginliği, insanların farklılığının güzelliğindedir."Sự phong phú của cuộc sống nằm ở vẻ đẹp của sự khác biệt giữa con người.Từ 'farklılık' đã được thêm hậu tố sở hữu ngôi thứ ba số ít '-ı' trước, biến thành 'farklılığı' (do 'k' thành 'ğ' bởi biến âm phụ âm - Consonant Mutation). Sau đó, hậu tố sở hữu này lại được thêm âm đệm 'n' (Buffer Letter) và hậu tố cách sở hữu '-ın' (genitive suffix) để tạo thành cụm danh từ chuỗi (Zincirleme İsim Tamlaması) 'insanların farklılığının güzelliği' (vẻ đẹp của sự khác biệt giữa con người). Cả hai hậu tố đều tuân thủ quy tắc hòa phối nguyên âm (Vowel Harmony) Lớn (4-way) theo nguyên âm cuối của gốc từ và phần trước của từ.
Đại từ nhân xưng
-
"Ben farklılığımla gurur duyuyorum."Tôi tự hào về sự khác biệt của mình.Hậu tố '-ım' được thêm vào 'farklılık' để chỉ sở hữu cách ngôi thứ nhất số ít (của tôi). Quy tắc hòa hợp nguyên âm nhỏ được tuân thủ (ı -> ı).
-
"Sen farklılığa saygı duymalısın."Bạn nên tôn trọng sự khác biệt.Hậu tố '-a' (hướng cách) được thêm vào 'farklılık' để chỉ phương hướng, mục tiêu của hành động (tôn trọng). 'k' không biến đổi vì không có hậu tố sở hữu cách.
-
"Onlar farklılıklarını kutluyorlar."Họ đang ăn mừng sự khác biệt của họ.Hậu tố '-ları' được thêm vào 'farklılık' để chỉ sở hữu cách ngôi thứ ba số nhiều (của họ). Quy tắc hòa hợp nguyên âm lớn được tuân thủ (A -> A). Sử dụng âm đệm 'n' để tránh hai nguyên âm liên tiếp.
Câu thuật dẫn gián tiếp
-
"Öğretmen, öğrencilerine farklılıkların önemini anlattığını söyledi."Giáo viên nói rằng cô ấy đã giải thích tầm quan trọng của những sự khác biệt cho học sinh của mình.Hậu tố '-lar' (số nhiều) được thêm vào sau 'farklılık' để chỉ 'những sự khác biệt'. Sau đó, '-ın' (sở hữu cách) được thêm vào để chỉ 'tầm quan trọng của những sự khác biệt'.
-
"Müdür, okuldaki farklılıklara saygı duyulması gerektiğini vurguladı."Hiệu trưởng nhấn mạnh rằng sự khác biệt trong trường học cần được tôn trọng.Hậu tố '-lar' (số nhiều) được thêm vào sau 'farklılık' để chỉ 'những sự khác biệt'. Sau đó, '-a' (hướng cách) được thêm vào để chỉ 'đến những sự khác biệt'.
-
"Bilim insanları, genetik farklılıkların hastalıkların seyrini etkileyebileceğini düşünüyorlar."Các nhà khoa học cho rằng sự khác biệt di truyền có thể ảnh hưởng đến tiến trình của bệnh.Hậu tố '-lar' (số nhiều) được thêm vào sau 'farklılık' để chỉ 'những sự khác biệt'. Sau đó, '-ın' (sở hữu cách) được thêm vào để chỉ 'sự khác biệt (của) di truyền'.
(Vị trí vocab_tab4_inline)
