benzer
/beˈzeɾ/
đồng dạng
Orta (B1)
Anlam "benzer" (Định nghĩa)
Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)
Aynı veya birbirine yakın özelliklere sahip olan, andıran.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Đồng dạng, tương ứng, hòa hợp, phù hợp.
Örnekler (Ví dụ)
"Bu iki resim birbirine çok benzer."
"Hai bức tranh này rất giống nhau."
"Onların düşünceleri oldukça benzer."
"Suy nghĩ của họ khá tương đồng."
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Eş Anlamlılar
Zıt Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Lưu ý hòa hợp nguyên âm trong các hậu tố.
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
Tính từ (Sıfat)
Çekim Tablosu (Bảng chia từ/Biến cách)
| Durum (Cách/Loại) | Biçim (Form) | Örnek (Ví dụ) |
|---|---|---|
| Nominative (Yalın - Nguyên thể) | benzer |
Bu araba diğerine benzer.
(Chiếc xe này giống chiếc xe kia.) |
| Accusative (Belirtme - Đối cách 'i' hali) | benzeri |
Bu elbise onun benzerini bulamadım.
(Tôi không thể tìm thấy cái váy nào giống cái váy này của cô ấy.) |
| Dative (Yönelme - Hướng tới 'e' hali) | benzere |
O, babasına benzere.
(Cô ấy giống cha mình.) |
| Locative (Bulunma - Tại 'de' hali) | benzerde |
Onun gibi benzerde de hiç olmadım.
(Tôi chưa bao giờ ở trong một tình huống giống như của anh ấy.) |
| Ablative (Ayrılma - Từ 'den' hali) | benzerden |
Bu tür bir durum benzerden farklı.
(Một tình huống như vậy khác với một tình huống tương tự.) |
| Plural (Çoğul) | benzerler |
Bu iki ürün birbirine benzerler.
(Hai sản phẩm này giống nhau.) |
Bağlam ve Yapı (Ngữ cảnh & Cấu trúc)
Thì Hiện tại rộng (Thói quen)
-
"Kediler birbirlerine çok benzerler. Genellikle aynı şeyleri yaparlar."Mèo rất giống nhau. Chúng thường làm những việc giống nhau.Hậu tố '-ler' được thêm vào 'benzer' để chỉ số nhiều (plural) và '-ler' sau động từ 'yaparlar' chỉ ngôi thứ ba số nhiều (họ).
-
"Bu iki resim birbirine çok benzer. İnsanlar onları karıştırırlar."Hai bức tranh này rất giống nhau. Mọi người hay nhầm lẫn chúng.Không có hậu tố nào được thêm trực tiếp vào 'benzer' vì nó đang được sử dụng như một trạng từ bổ nghĩa cho 'çok'. 'Karıştırırlar' chia theo thì Hiện tại rộng (Geniş Zaman).
-
"Kardeşler genellikle birbirlerine benzerler. Aynı şeylerden hoşlanırlar."Anh chị em thường giống nhau. Họ thích những thứ giống nhau.Hậu tố '-ler' được thêm vào 'benzer' để chỉ số nhiều (plural) và '-ler' sau động từ 'hoşlanırlar' chỉ ngôi thứ ba số nhiều (họ).
Động tính từ hiện tại (-an)
-
"Bu, piyasadaki benzer ürünlerden daha dayanıklı olan bir üründür."Đây là một sản phẩm bền hơn các sản phẩm tương tự trên thị trường.Hậu tố '-ler' được thêm vào 'benzer' để tạo thành dạng số nhiều (benzerler), sau đó '-den' được thêm vào để biểu thị so sánh 'hơn'. '-an' trong 'olan' là hậu tố của động tính từ (sıfat-fiil) biến 'olmak' (là/trở thành) thành 'olan' (cái/người mà là).
-
"Annem, benzer tarifleri kullanarak harika yemekler yapan bir aşçıdır."Mẹ tôi là một đầu bếp tuyệt vời, người nấu những món ăn ngon bằng cách sử dụng các công thức tương tự.Hậu tố '-ler' được thêm vào 'benzer' để tạo thành dạng số nhiều (benzerler). '-i' là hậu tố sở hữu cách (sở hữu cách số ít ngôi thứ ba - của anh ấy/cô ấy/nó), ở đây mang ý nghĩa 'các công thức tương tự (của cô ấy)'. '-an' trong 'yapan' là hậu tố của động tính từ (sıfat-fiil) biến 'yapmak' (làm) thành 'yapan' (người/cái mà làm).
-
"Benzer sorunlar yaşayan insanlar için bir destek grubu oluşturduk."Chúng tôi đã thành lập một nhóm hỗ trợ cho những người gặp các vấn đề tương tự.Hậu tố '-ler' được thêm vào 'benzer' để tạo thành dạng số nhiều (benzerler). '-an' trong 'yaşayan' là hậu tố của động tính từ (sıfat-fiil) biến 'yaşamak' (sống/trải qua) thành 'yaşayan' (người/cái mà sống/trải qua).
Câu thuật dẫn gián tiếp
-
"Öğretmen, öğrencilerin sınav sonuçlarının birbirine çok benzediğini söyledi."Giáo viên nói rằng kết quả bài kiểm tra của học sinh rất giống nhau.Hậu tố '-d', '-i' và '-ğini' được thêm vào sau 'benze' (từ gốc 'benzer' sau khi bỏ '-r' để thêm hậu tố) để tạo thành động từ 'benzediğini' trong câu thuật dẫn gián tiếp. '-d' là hậu tố quá khứ, '-i' là hậu tố sở hữu cách (3. tekil kişi iyelik eki), và '-ğini' là hậu tố tân cách xác định (belirtme hal eki) dùng trong câu gián tiếp.
-
"Annem, ablamın ve benim huylarımızın babamıza benzediğini iddia etti."Mẹ tôi khẳng định rằng tính cách của chị gái tôi và tôi giống bố tôi.Hậu tố '-di' và '-ğini' được thêm vào sau 'benze' (từ gốc 'benzer' sau khi bỏ '-r' để thêm hậu tố) để tạo thành động từ 'benzediğini' trong câu thuật dẫn gián tiếp. '-di' là hậu tố quá khứ, và '-ğini' là hậu tố tân cách xác định (belirtme hal eki).
-
"Patron, iki projenin birbirine benzediğini düşündüğünü belirtti."Ông chủ nói rằng ông ấy nghĩ hai dự án giống nhau.Hậu tố '-di' và '-ğini' được thêm vào sau 'benze' (từ gốc 'benzer' sau khi bỏ '-r' để thêm hậu tố) để tạo thành động từ 'benzediğini' trong câu thuật dẫn gián tiếp. '-di' là hậu tố quá khứ, và '-ğini' là hậu tố tân cách xác định (belirtme hal eki).
Thì Quá khứ gián tiếp (Tin đồn)
-
"Bu araba diğerlerine çok benzermiş."Nghe nói chiếc xe này rất giống những chiếc xe khác.Hậu tố '-miş' được thêm vào để chỉ thì quá khứ gián tiếp (tin đồn). Từ 'benzer' không biến đổi ở đây vì nó được sử dụng như một trạng từ bổ nghĩa cho động từ.
-
"Söylentilere göre, yeni açılan restoranın yemekleri annemin yemeklerine benzermiş."Theo tin đồn, các món ăn của nhà hàng mới mở giống với các món ăn của mẹ tôi.Hậu tố '-miş' được thêm vào để chỉ thì quá khứ gián tiếp (tin đồn). Từ 'benzer' không biến đổi ở đây vì nó được sử dụng như một trạng từ bổ nghĩa cho động từ.
-
"O filmin sonu diğer romantik komedilere benzermiş, herkes aynı şeyi söylüyor."Nghe nói cái kết của bộ phim đó giống với các bộ phim hài lãng mạn khác, mọi người đều nói như vậy.Hậu tố '-miş' được thêm vào để chỉ thì quá khứ gián tiếp (tin đồn). Từ 'benzer' không biến đổi ở đây vì nó được sử dụng như một trạng từ bổ nghĩa cho động từ.
Thì Quá khứ xác định
-
"Bu elbise, annemin gençliğindeki elbiselere benzerdi."Chiếc váy này giống với những chiếc váy của mẹ tôi khi còn trẻ.Hậu tố '-ler' (số nhiều, biến âm phụ âm của 'elbise') và '-e' (hướng cách, 'về phía', hòa hợp nguyên âm 'e') đã được thêm vào 'elbise'. Hậu tố '-di' được thêm vào 'benzer' để chia ở thì Quá khứ xác định, hòa hợp nguyên âm lớn 'e'->'e'.
-
"Onun davranışları, babasının davranışlarına çok benzerdi."Hành vi của anh ấy rất giống với hành vi của bố anh ấy.Hậu tố '-ları' (sở hữu cách ngôi thứ ba số ít, 'của anh ấy/cô ấy') và '-na' (hướng cách, 'về phía', hòa hợp nguyên âm 'a') đã được thêm vào 'davranış'. Hậu tố '-di' được thêm vào 'benzer' để chia ở thì Quá khứ xác định, hòa hợp nguyên âm lớn 'e'->'e'.
-
"Evin mimarisi, eski Osmanlı evlerine benzerdi."Kiến trúc của ngôi nhà giống với những ngôi nhà Ottoman cổ.Hậu tố '-leri' (số nhiều, xác định và sở hữu cách, 'những cái của') và '-ne' (hướng cách, 'về phía', hòa hợp nguyên âm 'e') đã được thêm vào 'ev'. Hậu tố '-di' được thêm vào 'benzer' để chia ở thì Quá khứ xác định, hòa hợp nguyên âm lớn 'e'->'e'.
(Vị trí vocab_tab4_inline)
