(Vị trí top_banner)
Hình minh họa bağnaz
B2
isim B2 Xã hội học, Chính trị

bağnaz

/baːɯˈnaz/
người cố chấp
İyi (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "bağnaz" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Kendi düşünce ve inançlarından başka hiçbir düşünce ve inancı kabul etmeyen, hoşgörüsüz kimse.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Một người ngoan cố hoặc không khoan dung, chỉ khư khư giữ ý kiến và thành kiến của mình; đặc biệt: người có thái độ căm ghét và không khoan dung với các thành viên của một nhóm (ví dụ: một nhóm chủng tộc hoặc dân tộc).

Örnekler (Ví dụ)

  • "O kadar bağnaz ki, farklı bir görüşü asla dinlemiyor."

    "Anh ta cố chấp đến mức không bao giờ lắng nghe một ý kiến khác."

  • "Bağnaz bir yaklaşımla sorunlara çözüm bulmak mümkün değildir."

    "Không thể tìm ra giải pháp cho các vấn đề bằng một cách tiếp cận cố chấp."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

fanatik(người cuồng tín) mutaassıp(người bảo thủ)

Zıt Anlamlılar

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Lưu ý hòa hợp nguyên âm khi thêm hậu tố.

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

Danh từ (İsim)

Çekim Tablosu (Bảng chia từ/Biến cách)

Durum (Cách/Loại)Biçim (Form)Örnek (Ví dụ)
Nominative (Yalın - Nguyên thể) bağnaz
O, tam bir bağnaz.
(Anh ta là một kẻ cuồng tín thực sự.)
Accusative (Belirtme - Đối cách 'i' hali) bağnazı
Bağnazı anlamak zordur.
(Thật khó để hiểu một kẻ cuồng tín.)
Dative (Yönelme - Hướng tới 'e' hali) bağnaza
Bağnaza nasihat etmek faydasızdır.
(Khuyên bảo một kẻ cuồng tín là vô ích.)
Locative (Bulunma - Tại 'de' hali) bağnazda
Bağnazda empati eksikliği vardır.
(Ở kẻ cuồng tín có sự thiếu hụt về đồng cảm.)
Ablative (Ayrılma - Từ 'den' hali) bağnazdan
Bağnazdan uzak durmak en iyisidir.
(Tốt nhất là nên tránh xa kẻ cuồng tín.)
Plural (Çoğul) bağnazlar
Bağnazlar genellikle hoşgörüsüzdür.
(Những kẻ cuồng tín thường không khoan dung.)

Bağlam ve Yapı (Ngữ cảnh & Cấu trúc)

Hậu tố sở hữu
  • "Toplumun her kesiminde bağnaz insanlar var. Benim bağnazım ise yeniliklere tamamen kapalı."
    Có những người bảo thủ (cứng đầu) trong mọi tầng lớp xã hội. Người bảo thủ của tôi thì hoàn toàn khép kín với những điều mới mẻ.
    Thêm hậu tố sở hữu '-ım' (ngôi thứ nhất số ít) vào từ 'bağnaz'. Vì nguyên âm cuối của 'bağnaz' là 'a', nên hậu tố theo quy tắc hòa phối nguyên âm 4-chiều (büyük ünlü uyumu) sẽ là '-ım'.
  • "Tartışmaya gerek yok, senin bağnazın kendi doğrularından başka bir şeyi kabul etmiyor."
    Không cần tranh cãi, người bảo thủ của bạn không chấp nhận bất cứ điều gì ngoài những chân lý của riêng mình.
    Thêm hậu tố sở hữu '-ın' (ngôi thứ hai số ít) vào từ 'bağnaz'. Vì nguyên âm cuối của 'bağnaz' là 'a', nên hậu tố theo quy tắc hòa phối nguyên âm 4-chiều sẽ là '-ın'.
  • "Her ailede farklı karakterler bulunur. Onun bağnazı, aile içindeki her türlü değişime direniyor."
    Trong mỗi gia đình đều có những tính cách khác nhau. Người bảo thủ của anh ấy (cô ấy) đang chống lại mọi sự thay đổi trong gia đình.
    Thêm hậu tố sở hữu '-ı' (ngôi thứ ba số ít) vào từ 'bağnaz'. Vì nguyên âm cuối của 'bağnaz' là 'a', nên hậu tố theo quy tắc hòa phối nguyên âm 4-chiều sẽ là '-ı'.
Thể giả định (Mong muốn)
  • "Keşke bu kadar bağnaz olmasaydın!"
    Ước gì bạn đừng quá cố chấp như vậy!
    Hậu tố '-saydın' được thêm vào động từ 'olmak' (trở thành) ở thể giả định (İstek Kipi) ngôi thứ hai số ít, diễn tả mong muốn điều gì đó đã không xảy ra. 'Bağnaz' không thay đổi vì nó là một tính từ bổ nghĩa cho động từ.
  • "Umarım bağnazlığın kimseye faydası olmaz."
    Tôi hy vọng sự cố chấp sẽ không mang lại lợi ích cho ai cả.
    Hậu tố '-lığın' được thêm vào 'bağnaz' để tạo thành danh từ trừu tượng 'bağnazlık' (sự cố chấp). '-ın' là hậu tố sở hữu cách (ilgi eki), ở đây 'bağnazlığın' đóng vai trò chủ ngữ. Quy tắc hòa phối nguyên âm nhỏ được tuân thủ.
  • "Bağnazca davranmamalıyız."
    Chúng ta không nên hành xử một cách cố chấp.
    Hậu tố '-ca' được thêm vào 'bağnaz' để tạo thành trạng từ 'bağnazca' (một cách cố chấp). '-malı' là hậu tố của 'gereklilik kipi' (thể cần thiết) kết hợp với '-yız' (chúng ta) để diễn tả sự cần thiết hoặc nên làm gì đó.
Câu danh từ (Thì hiện tại)
  • "Tartışmalarda hiç esnek değiliz, galiba biraz bağnazız."
    Chúng tôi không hề linh hoạt trong các cuộc tranh luận, có lẽ chúng tôi hơi cuồng tín.
    Thêm hậu tố '-ız' vào sau 'bağnaz' để tạo thành vị ngữ cho chủ ngữ 'Biz' (chúng tôi) trong câu danh từ. Theo hòa phối nguyên âm 4 chiều, vì nguyên âm cuối của từ gốc là 'a' nên hậu tố có nguyên âm 'ı' (-ız).
  • "O grubun üyeleri yeniliklere tamamen kapalı, onlar çok bağnazlar."
    Các thành viên của nhóm đó hoàn toàn khép kín với những điều mới mẻ, họ là những người rất cuồng tín.
    Thêm hậu tố số nhiều '-lar' vào 'bağnaz' để phù hợp với chủ ngữ 'Onlar' (họ). Theo hòa phối nguyên âm 2 chiều (quy tắc lớn), vì nguyên âm cuối của từ gốc là 'a' (nguyên âm dày) nên hậu tố là '-lar'.
  • "Başkalarının hayat tarzını sürekli eleştirdiğin için sen de bir bağnazsın."
    Vì bạn liên tục chỉ trích lối sống của người khác, bạn cũng là một kẻ cuồng tín.
    Thêm hậu tố '-sın' vào sau 'bağnaz' để tạo thành vị ngữ cho chủ ngữ 'Sen' (bạn, ngôi thứ hai số ít). Theo hòa phối nguyên âm 4 chiều, vì nguyên âm cuối của từ gốc là 'a' nên hậu tố có nguyên âm 'ı' (-sın).
(Vị trí vocab_tab4_inline)