(Vị trí top_banner)
Hình minh họa açık fikirli
B1
Sıfat B1 Tổng quát

açık fikirli

/aːˈtʃɯk fikˈɾli/
sẵn sàng tiếp thu
Orta (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "açık fikirli" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Yeni fikirlere açık olan, başkalarının görüşlerini dinlemeye istekli; kolay öğrenen, kolay anlayan.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

sẵn sàng tiếp thu những ý tưởng mới hoặc lắng nghe ý kiến của người khác; dễ tiếp thu, dễ lĩnh hội

Örnekler (Ví dụ)

  • "O çok açık fikirli bir insan, her zaman yeni şeyler öğrenmeye hevesli."

    "Anh ấy là một người rất sẵn sàng tiếp thu, luôn luôn hăng hái học hỏi những điều mới."

  • "Açık fikirli olmak, farklı kültürleri anlamamıza yardımcı olur."

    "Sẵn sàng tiếp thu giúp chúng ta hiểu các nền văn hóa khác nhau."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

Zıt Anlamlılar

tutucu(bảo thủ) kapalı fikirli(khép kín)

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Lưu ý về hòa hợp nguyên âm: 'fikirli' được tạo thành từ 'fikir' (ý tưởng) + hậu tố '-li' (có). Hậu tố '-li' có các biến thể '-lı, -li, -lu, -lü' tùy thuộc vào nguyên âm cuối cùng của từ gốc.

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

Bağlam ve Yapı (Ngữ cảnh & Cấu trúc)

Động tính từ hiện tại (-an)
  • "Açık fikirli insanları her zaman takdir ederim."
    Tôi luôn đánh giá cao những người có tư tưởng cởi mở.
    Từ 'açık fikirli' ở dạng nguyên thể (không biến đổi) vì nó đang bổ nghĩa cho 'insanları' (những người) như một tính từ. Không có hậu tố nào được thêm vào.
  • "Açık fikirli olmaktan korkan bir toplum gelişemez."
    Một xã hội sợ cởi mở trong tư tưởng không thể phát triển.
    Từ 'açık fikirli' ở dạng nguyên thể, bổ nghĩa cho 'olmaktan' (việc trở nên) như một tính từ. Không có hậu tố nào được thêm vào.
  • "Açık fikirli olduğuna inanan herkes, farklı görüşlere saygı duymalıdır."
    Bất kỳ ai tin rằng mình có tư tưởng cởi mở đều nên tôn trọng những quan điểm khác.
    Từ 'açık fikirli' ở dạng nguyên thể, bổ nghĩa cho 'olduğuna' (việc là) như một tính từ. Không có hậu tố nào được thêm vào.
(Vị trí vocab_tab4_inline)