(Vị trí top_banner)
Hình minh họa fanatik
B2
Sıfat B2 Chính trị/Xã hội

fanatik

/fa.naˈtik/
người ủng hộ nhiệt thành
İyi (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "fanatik" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Aşırı derecede bir düşünceye veya kişiye bağlı olan, tutucu.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Nhiệt thành, say đắm, cuồng nhiệt.

Örnekler (Ví dụ)

  • "O, Beşiktaş'ın fanatik bir taraftarıdır."

    "Anh ấy là một người hâm mộ cuồng nhiệt của Beşiktaş."

  • "Fanatik düşünceler, toplumda ayrışmaya neden olabilir."

    "Những tư tưởng cuồng tín có thể gây ra sự chia rẽ trong xã hội."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

Zıt Anlamlılar

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Không có lưu ý đặc biệt về hòa phối nguyên âm trong trường hợp này vì từ này là từ mượn.

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

(Vị trí vocab_tab4_inline)