barışçıl
/ba.ɾɯʃ.ˈt͡ʃɯɫ/
hành động hòa bình
İyi (B2)
Anlam "barışçıl" (Định nghĩa)
Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)
Sakin, huzurlu, kavgadan uzak duran.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Yên bình, thanh bình, không bị quấy rầy hoặc xáo trộn.
Örnekler (Ví dụ)
"Barışçıl bir çözüm bulmaya çalışmalıyız."
"Chúng ta nên cố gắng tìm một giải pháp hòa bình."
"Barışçıl protestolar düzenlediler."
"Họ đã tổ chức các cuộc biểu tình ôn hòa."
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Eş Anlamlılar
Zıt Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Lưu ý hòa hợp nguyên âm 'ı' trong hậu tố '-çıl'.
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
(Vị trí vocab_tab4_inline)
