savaşçı
/savaʃt͡ʃɯ/
hiếu chiến
İyi (B2)
Anlam "savaşçı" (Định nghĩa)
Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)
Savaşa meyilli, kavgacı, mücadeleci bir tutum sergileyen.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Mang tính chất hiếu chiến, cực đoan yêu nước, đặc biệt thể hiện qua chính sách đối ngoại hung hăng hoặc hiếu chiến.
Örnekler (Ví dụ)
"O, savaşçı bir ruha sahip bir liderdi."
"Ông ấy là một nhà lãnh đạo có tinh thần hiếu chiến."
"Ülkenin savaşçı politikaları komşularıyla gerginliğe yol açtı."
"Các chính sách hiếu chiến của đất nước đã dẫn đến căng thẳng với các nước láng giềng."
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Eş Anlamlılar
Zıt Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Chú ý sự hòa hợp nguyên âm trong các hậu tố.
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
(Vị trí vocab_tab4_inline)
