(Vị trí top_banner)
Hình minh họa kavgacı
B1
sıfat B1 Chính trị, Xã hội

kavgacı

/kavˈdʒɑːdʒɯ/
hiếu chiến
Orta (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "kavgacı" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Çabuk kavga çıkaran, geçimsiz, huysuz.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Hiếu chiến, hung hăng; thể hiện sự sẵn sàng chiến đấu.

Örnekler (Ví dụ)

  • "O çok kavgacı bir çocuktu."

    "Nó là một đứa trẻ rất hiếu chiến."

  • "Kavgacı tutumunla hiçbir yere varamazsın."

    "Bạn sẽ không đi đến đâu với thái độ hiếu chiến của mình."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

Zıt Anlamlılar

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Lưu ý hòa hợp nguyên âm 'a/ı/o/u' và 'e/i/ö/ü'.

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

Tính từ (Sıfat)

Çekim Tablosu (Bảng chia từ/Biến cách)

Durum (Cách/Loại)Biçim (Form)Örnek (Ví dụ)
Nominative (Yalın - Nguyên thể) kavgacı
O çok kavgacı bir çocuk.
(Cậu bé đó là một đứa trẻ rất hay gây gổ.)
Accusative (Belirtme - Đối cách 'i' hali) kavgacı
Kavgacıyı kimse sevmez.
(Không ai thích một kẻ hay gây gổ.)
Dative (Yönelme - Hướng tới 'e' hali) kavgacıya
Kavgacıya dersini vermek gerekiyor.
(Cần phải dạy cho kẻ hay gây gổ một bài học.)
Locative (Bulunma - Tại 'de' hali) kavgacıda
Kavgacıda hiç merhamet yok.
(Kẻ hay gây gổ không có chút lòng thương xót nào.)
Ablative (Ayrılma - Từ 'den' hali) kavgacıdan
Kavgacıdan uzak durmak en iyisi.
(Tốt nhất là nên tránh xa kẻ hay gây gổ.)
Plural (Çoğul) kavgacılar
Kavgacılar genellikle yalnız kalır.
(Những kẻ hay gây gổ thường cô đơn.)
(Vị trí vocab_tab4_inline)