(Vị trí top_banner)
Hình minh họa basiretsizlik
C1
İsim C1 Chung

basiretsizlik

[basiɾetsizˈlic]
thiếu phán đoán
İleri (C1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "basiretsizlik" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Basiretli olmama durumu, doğru karar verme yeteneğinden yoksun olma.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Thiếu khả năng đánh giá, nhận định đúng đắn; không có hoặc không thể hiện sự khôn ngoan hoặc khả năng đưa ra quyết định đúng đắn.

Örnekler (Ví dụ)

  • "Ekonomik kriz döneminde şirketin basiretsizliği iflasa yol açtı."

    "Sự thiếu phán đoán của công ty trong thời kỳ khủng hoảng kinh tế đã dẫn đến phá sản."

  • "Politikacıların basiretsiz açıklamaları halk arasında büyük tepkiye neden oldu."

    "Những tuyên bố thiếu phán đoán của các chính trị gia đã gây ra phản ứng dữ dội trong công chúng."

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Hòa phối nguyên âm tuân theo quy tắc 'e, i, ö, ü' đi với 'e, i, ö, ü' và 'a, ı, o, u' đi với 'a, ı, o, u'. Trong từ này, các nguyên âm 'a', 'i', 'e', 'i' tuân theo quy tắc này.

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

(Vị trí vocab_tab4_inline)