(Vị trí top_banner)
Hình minh họa vizyonsuzluk
B2
İsim B2 Chung (có thể áp dụng trong nhiều lĩnh vực như Kinh doanh, Chính trị, Cá nhân)

vizyonsuzluk

[viz.jon.suz.luk]
thiếu tầm nhìn
İyi (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "vizyonsuzluk" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Gelecekte ne yapılması gerektiği veya bir şeyin nasıl başarılacağına dair net bir fikre sahip olmama durumu; ileri görüşlülük veya planlama eksikliği.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Tình trạng không có một ý tưởng rõ ràng về những gì cần làm hoặc làm thế nào để đạt được điều gì đó trong tương lai; sự thiếu tầm nhìn xa hoặc kế hoạch.

Örnekler (Ví dụ)

  • "Şirketin vizyonsuzluğu nedeniyle rekabette geri kaldı."

    "Công ty đã tụt hậu trong cạnh tranh do thiếu tầm nhìn."

  • "Liderin vizyonsuzluğu, projenin başarısız olmasına neden oldu."

    "Sự thiếu tầm nhìn của nhà lãnh đạo đã khiến dự án thất bại."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

Zıt Anlamlılar

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Hòa phối nguyên âm tuân theo quy tắc 'e, i, ö, ü' đi với 'e, i, ö, ü' và 'a, ı, o, u' đi với 'a, ı, o, u'.

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

(Vị trí vocab_tab4_inline)