beyaz
/beˈjaz/
người da trắng
Başlangıç (A1)
Anlam "beyaz" (Định nghĩa)
Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)
Ten rengi açık olan veya Avrupalı kökenli insan.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Liên quan đến những người có nguồn gốc từ bất kỳ dân số gốc nào của Châu Âu, Bắc Phi và Trung Đông.
Örnekler (Ví dụ)
"O, beyaz tenli bir adamdı."
"Anh ta là một người đàn ông da trắng."
"Avrupa'da birçok beyaz insan yaşıyor."
"Ở Châu Âu có rất nhiều người da trắng sinh sống."
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Eş Anlamlılar
Zıt Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Tính từ 'beyaz' hòa hợp nguyên âm theo quy tắc hòa hợp nguyên âm 'e-i'. Ví dụ: 'beyaz araba' (xe hơi trắng).
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
(Vị trí vocab_tab4_inline)
