(Vị trí top_banner)
Hình minh họa ikinci sınıf
B1
Sıfat B1 Đánh giá, Chất lượng

ikinci sınıf

/ikind͡ʒi sɯnɯf/
hạng hai
Orta (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "ikinci sınıf" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Kalite veya önem açısından düşük seviyede olan; vasat.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Có chất lượng kém; hạng hai, thứ yếu, tồi.

Örnekler (Ví dụ)

  • "Bu otel ikinci sınıf bir oteldi, ama yine de temizdi."

    "Khách sạn này là một khách sạn hạng hai, nhưng nó vẫn sạch sẽ."

  • "İkinci sınıf bir öğrenci olarak, daha çok çalışmalısın."

    "Là một học sinh hạng hai, bạn nên học tập chăm chỉ hơn."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

Zıt Anlamlılar

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Cụm từ này có nghĩa đen là 'lớp thứ hai'. Trong tiếng Thổ Nhĩ Kỳ, tính từ thường đứng trước danh từ mà nó bổ nghĩa.

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

Tính từ (Sıfat)

Çekim Tablosu (Bảng chia từ/Biến cách)

Durum (Cách/Loại)Biçim (Form)Örnek (Ví dụ)
Nominative (Yalın - Nguyên thể) ikinci sınıf
O, ikinci sınıf öğrencisi.
(Anh ấy là học sinh lớp hai.)
Accusative (Belirtme - Đối cách 'i' hali) ikinci sınıfı
İkinci sınıfı başarıyla tamamladı.
(Anh ấy đã hoàn thành xuất sắc lớp hai.)
Dative (Yönelme - Hướng tới 'e' hali) ikinci sınıfa
Çocuklar ikinci sınıfa başladılar.
(Những đứa trẻ đã bắt đầu vào lớp hai.)
Locative (Bulunma - Tại 'de' hali) ikinci sınıfta
İkinci sınıfta daha çok şey öğreniyorlar.
(Chúng học được nhiều điều hơn ở lớp hai.)
Ablative (Ayrılma - Từ 'den' hali) ikinci sınıftan
İkinci sınıftan sonra üçüncü sınıfa geçecek.
(Sau lớp hai, anh ấy sẽ lên lớp ba.)
Plural (Çoğul) ikinci sınıflar
İkinci sınıflar bugün pikniğe gitti.
(Các lớp hai hôm nay đã đi dã ngoại.)
(Vị trí vocab_tab4_inline)