bitkinlik
/bit.kinˈlik/
sự suy kiệt
Orta (B1)
Anlam "bitkinlik" (Định nghĩa)
Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)
Aşırı yorgunluk ve enerji eksikliği durumu.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Tình trạng gầy mòn, suy kiệt một cách bất thường, đặc biệt là do bệnh tật hoặc thiếu ăn.
Örnekler (Ví dụ)
"Hastalık onu tam bir bitkinliğe sürükledi."
"Căn bệnh đã đẩy anh ta vào trạng thái suy kiệt hoàn toàn."
"Günlerdir süren uykusuzluktan sonra üzerimde büyük bir bitkinlik hissediyorum."
"Sau nhiều ngày mất ngủ, tôi cảm thấy một sự suy kiệt lớn trên cơ thể."
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Eş Anlamlılar
Zıt Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Lưu ý hòa hợp nguyên âm 'e, i, ö, ü' (ince) và 'a, ı, o, u' (kalın) khi thêm hậu tố. Ví dụ: bitkin (mệt mỏi) + -lik (hậu tố tạo danh từ)
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
Bağlam ve Yapı (Ngữ cảnh & Cấu trúc)
Câu danh từ (Thì hiện tại)
-
"Bu durum tam bir bitkinliktir."Tình trạng này là sự kiệt sức hoàn toàn.Từ "bitkinlik" được thêm hậu tố cá nhân "-tir" (dạng của động từ "to be" cho ngôi thứ ba số ít hoặc câu khái quát trong thì hiện tại). Hậu tố "-tir" tuân thủ hòa phối nguyên âm nhỏ (nguyên âm cuối của "bitkinlik" là 'i' nên chọn '-tir'). Không có biến âm phụ âm hay âm đệm vì 'k' trong hậu tố '-lik' không biến đổi.
-
"Çok çalıştın, şimdi bitkinliktesin."Bạn đã làm việc rất nhiều, bây giờ bạn đang trong trạng thái kiệt sức.Từ "bitkinlik" được thêm hậu tố cách vị trí "-te" (locative case) và sau đó là hậu tố cá nhân "-sin" (cho ngôi thứ hai số ít - Sen) để tạo thành câu danh từ trong thì hiện tại. Hậu tố "-te" tuân thủ hòa phối nguyên âm lớn (nguyên âm cuối của "bitkinlik" là 'i' nên chọn '-te'). Hậu tố "-sin" tuân thủ hòa phối nguyên âm nhỏ (nguyên âm cuối của "-te" là 'e' nên chọn '-sin'). Không có biến âm phụ âm hay âm đệm.
-
"Bütün gece uyuyamadım, sabahleyin bir bitkinliğim."Tôi không ngủ được cả đêm, sáng ra tôi kiệt sức hoàn toàn (tôi là một sự kiệt sức).Từ "bitkinlik" được thêm hậu tố cá nhân "-im" (dạng của động từ "to be" cho ngôi thứ nhất số ít - Ben) để tạo thành câu danh từ trong thì hiện tại. Hậu tố "-im" tuân thủ hòa phối nguyên âm nhỏ (nguyên âm cuối của "bitkinlik" là 'i' nên chọn '-im'). Không có biến âm phụ âm hay âm đệm vì 'k' trong hậu tố '-lik' không biến đổi.
Hòa hợp nguyên âm 4 chiều (i/ı/u/ü)
-
"Yoğun çalışma temposu bitkinliğimi arttırdı."Lịch trình làm việc dày đặc đã làm tăng thêm sự mệt mỏi của tôi.Hậu tố '-i' được thêm vào 'bitkinlik' để tạo thành 'bitkinliği' (sự mệt mỏi), và '-mi' là hậu tố sở hữu ngôi thứ nhất số ít (của tôi). 'Arttırdı' (đã tăng) tuân theo quy tắc hòa hợp nguyên âm.
-
"Sürekli seyahat etmekten kaynaklanan bitkinliğe rağmen, projeyi tamamladım."Mặc dù mệt mỏi do đi lại liên tục, tôi vẫn hoàn thành dự án.Hậu tố '-e' được thêm vào 'bitkinlik' để tạo thành 'bitkinliğe' (cho/đến sự mệt mỏi), chỉ mục đích hoặc đối tượng chịu tác động. Hòa hợp nguyên âm 4 chiều được tuân thủ.
-
"Doktor, bitkinlik hissinin demir eksikliğinden kaynaklanabileceğini söyledi."Bác sĩ nói rằng cảm giác mệt mỏi có thể là do thiếu sắt.Hậu tố '-in' được thêm vào 'bitkinlik' để tạo thành 'bitkinlik hissinin' (của cảm giác mệt mỏi), biểu thị sở hữu. 'Hissinin' (của cảm giác) cho thấy mối quan hệ sở hữu với 'bitkinlik'.
(Vị trí vocab_tab4_inline)
