(Vị trí top_banner)
Hình minh họa yorgunluk
A2
isim A2 Y học/Tâm lý học

yorgunluk

/joɾˈɡunluk/
sự mệt mỏi rã rời
Temel (A2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "yorgunluk" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Vücudun veya zihnin dinlenmeye ihtiyaç duyduğu, enerji eksikliği hissedilen durum.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

trạng thái mệt mỏi về thể chất hoặc tinh thần; thiếu năng lượng

Örnekler (Ví dụ)

  • "Son günlerde üzerimde büyük bir yorgunluk hissediyorum."

    "Tôi cảm thấy một sự mệt mỏi lớn trong tôi những ngày gần đây."

  • "Yorgunluktan bitkin düşmüştüm."

    "Tôi đã kiệt sức vì mệt mỏi."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

Zıt Anlamlılar

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Lưu ý về hòa hợp nguyên âm khi thêm hậu tố.

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

Danh từ (İsim)

Çekim Tablosu (Bảng chia từ/Biến cách)

Durum (Cách/Loại)Biçim (Form)Örnek (Ví dụ)
Nominative (Yalın - Nguyên thể) yorgunluk
Son zamanlarda üzerimde bir yorgunluk hissediyorum.
(Gần đây tôi cảm thấy mệt mỏi.)
Accusative (Belirtme - Đối cách 'i' hali) yorgunluğu
Bu yorgunluğu atmak için biraz dinlenmeliyim.
(Tôi cần nghỉ ngơi một chút để xua tan sự mệt mỏi này.)
Dative (Yönelme - Hướng tới 'e' hali) yorgunluğa
Yorgunluğa yenik düşmeden çalışmaya devam etti.
(Anh ấy tiếp tục làm việc mà không chịu khuất phục trước sự mệt mỏi.)
Locative (Bulunma - Tại 'de' hali) yorgunlukta
Yorgunlukta bile gülümsemeyi başarıyor.
(Ngay cả trong sự mệt mỏi, anh ấy vẫn cố gắng mỉm cười.)
Ablative (Ayrılma - Từ 'den' hali) yorgunluktan
Yorgunluktan bitkin düşmüştüm.
(Tôi đã kiệt sức vì mệt mỏi.)
Plural (Çoğul) yorgunluklar
Son zamanlarda yaşadığım yorgunluklar beni çok etkiledi.
(Sự mệt mỏi mà tôi trải qua gần đây đã ảnh hưởng rất nhiều đến tôi.)

Bağlam ve Yapı (Ngữ cảnh & Cấu trúc)

Câu điều kiện (-se/-sa)
  • "Yorgunluğunuz geçse, parka gidebiliriz."
    Nếu sự mệt mỏi của bạn qua đi, chúng ta có thể đi công viên.
    Thêm hậu tố '-unuz' (sở hữu cách ngôi thứ hai số nhiều) vào 'yorgunluk' để chỉ sự mệt mỏi của 'bạn' (nhiều người). Hậu tố '-unuz' tuân theo quy tắc hòa âm nguyên âm lớn (u -> u) và thêm âm đệm 'n' để nối hai nguyên âm.
  • "Çok yorgunluğum varsa, erken yatmam gerekiyor."
    Nếu tôi có quá nhiều mệt mỏi, tôi cần phải đi ngủ sớm.
    Thêm hậu tố '-um' (sở hữu cách ngôi thứ nhất số ít) vào 'yorgunluk' để chỉ sự mệt mỏi của 'tôi'. Hậu tố '-um' tuân theo quy tắc hòa âm nguyên âm lớn (u -> u).
  • "Yorgunluk olmasa, daha çok çalışırdım."
    Nếu không có sự mệt mỏi, tôi sẽ làm việc nhiều hơn.
    Ở đây, 'yorgunluk' được giữ nguyên (không chia) và kết hợp với 'olmasa' (nếu không có). Câu có nghĩa là điều kiện không xảy ra (không có sự mệt mỏi).
Thể bị động
  • "Dünkü uzun yürüyüşten sonra bacaklarımda hissedilen yorgunluğun şiddeti arttı."
    Cường độ của sự mệt mỏi mà tôi cảm thấy ở chân sau chuyến đi bộ dài ngày hôm qua đã tăng lên.
    Hậu tố '-un' được thêm vào 'yorgunluk' để chỉ sở hữu cách (sự mệt mỏi của tôi) và tuân theo quy tắc hòa âm nguyên âm lớn.
  • "Yorgunluktan gözleri kapanan çocuk, annesinin kucağında uyuyakaldı."
    Đứa trẻ đôi mắt nhắm lại vì mệt mỏi, đã ngủ thiếp đi trong vòng tay mẹ.
    Hậu tố '-tan' được thêm vào 'yorgunluk' để chỉ nguyên nhân (vì mệt mỏi) và tuân theo quy tắc hòa âm nguyên âm nhỏ.
  • "Bu kadar yorgunluğa rağmen, işini bitirmek için büyük bir azim gösterdi."
    Mặc dù rất mệt mỏi, anh ấy đã thể hiện một sự quyết tâm lớn để hoàn thành công việc của mình.
    Hậu tố '-a' được thêm vào 'yorgunluk' để chỉ trạng thái hướng đến (mặc dù mệt mỏi đến mức này) và tuân theo quy tắc hòa âm nguyên âm lớn.
Thể phản thân
  • "Bu sabah koşmaktan yorgunlaştım."
    Sáng nay tôi đã mệt mỏi vì chạy.
    Hậu tố '-laş' được thêm vào gốc 'yorgun' để tạo thành động từ 'yorgunlaşmak' (trở nên mệt mỏi). Hậu tố '-tım' được thêm vào để chia động từ ở thì quá khứ đơn, ngôi thứ nhất số ít.
  • "Yorgunluğuma rağmen işlerimi bitirmeye çalıştım."
    Mặc dù mệt mỏi, tôi đã cố gắng hoàn thành công việc của mình.
    Hậu tố '-luğ' được thêm vào 'yorgun' để tạo thành danh từ trừu tượng 'yorgunluk' (sự mệt mỏi). Sau đó, '-um' (sở hữu cách, ngôi thứ nhất số ít) và '-a' (đến, hướng đến) được thêm vào. Quy tắc hòa hợp nguyên âm lớn được tuân thủ (u -> u, a -> a). 'k' trong 'yorgunluk' không biến đổi vì theo sau nó là một phụ âm ('-m').
  • "Sınavdan sonra yorgunluktan bayılmış."
    Anh ấy/cô ấy đã ngất đi vì mệt mỏi sau kỳ thi.
    Hậu tố '-luk' được thêm vào 'yorgun' để tạo thành danh từ trừu tượng 'yorgunluk' (sự mệt mỏi). Hậu tố '-tan' (chỉ nguyên nhân, lý do) được thêm vào. Quy tắc hòa hợp nguyên âm nhỏ được tuân thủ (u -> u, a -> a).
(Vị trí vocab_tab4_inline)