tükenmişlik
/ty.kenˈmiş.lic/
kiệt sức
İyi (B2)
Anlam "tükenmişlik" (Định nghĩa)
Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)
Uzun süreli veya aşırı stres nedeniyle duygusal, fiziksel ve zihinsel tükenme durumu.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Một trạng thái kiệt quệ về cảm xúc, thể chất và tinh thần do căng thẳng kéo dài hoặc quá mức.
Örnekler (Ví dụ)
"İş yerindeki yoğun stres, tükenmişliğe yol açabilir."
"Áp lực công việc cao độ có thể dẫn đến kiệt sức."
"Tükenmişlik sendromu yaşayanlar genellikle motivasyon eksikliği hissederler."
"Những người trải qua hội chứng kiệt sức thường cảm thấy thiếu động lực."
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Eş Anlamlılar
Zıt Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Lưu ý về hòa hợp nguyên âm: 'tükenmişlik' tuân theo quy tắc hòa hợp nguyên âm 'i-i' (ince-ince) trong tiếng Thổ Nhĩ Kỳ.
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
(Vị trí vocab_tab4_inline)
