bol
/bol/
dồi dào
Temel (A2)
Anlam "bol" (Định nghĩa)
Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)
Çok sayıda veya miktarda olan; bereketli.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Tồn tại với số lượng lớn hoặc số lượng nhiều; phong phú.
Örnekler (Ví dụ)
"Bu yıl hasat çok bol oldu."
"Vụ mùa năm nay rất dồi dào."
"Markette bol miktarda meyve ve sebze vardı."
"Có rất nhiều trái cây và rau quả trong chợ."
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Eş Anlamlılar
Zıt Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Không có lưu ý đặc biệt về hòa phối nguyên âm trong trường hợp này. 'Bol' thường được sử dụng trực tiếp trước danh từ.
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
(Vị trí vocab_tab4_inline)
