(Vị trí top_banner)
Hình minh họa boş durmak
A2
Fiil (Verb) A2 Giao tiếp hàng ngày

boş durmak

/boʃ duɾˈmak/
rảnh rỗi sinh nông nổi
Temel (A2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "boş durmak" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

işsiz olmak, yapacak bir şeyi olmamak

Ý nghĩa trong tiếng Việt

có nhiều thời gian rảnh, không có việc gì làm

Örnekler (Ví dụ)

  • "Bütün gün boş durmaktan sıkıldım."

    "Tôi chán vì cả ngày không có gì làm."

  • "Boş durmaktan sonra sonunda bir iş buldum."

    "Sau khi rảnh rỗi, cuối cùng tôi cũng tìm được một công việc."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

işsiz kalmak(thất nghiệp) avare gezmek(đi lang thang)

Zıt Anlamlılar

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Động từ 'durmak' (dừng lại, ở lại) kết hợp với tính từ 'boş' (trống rỗng, rảnh rỗi) để tạo thành cụm động từ. Lưu ý quy tắc hòa hợp nguyên âm (vowel harmony) khi động từ này được chia.

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

Bağlam ve Yapı (Ngữ cảnh & Cấu trúc)

Thì Hiện tại rộng (Thói quen)
  • "Ben genellikle hafta sonları boş dururum."
    Tôi thường rảnh rỗi vào cuối tuần.
    Hậu tố '-ur' được thêm vào 'boş durmak' để chia ở thì Hiện tại rộng (Geniş Zaman) ngôi thứ nhất số ít (Ben). Hòa phối nguyên âm lớn: 'u' -> 'u'.
  • "O, iş bulamadığı için sürekli boş durar."
    Anh ấy/Cô ấy liên tục rảnh rỗi vì không tìm được việc.
    Hậu tố '-ar' được thêm vào 'boş durmak' để chia ở thì Hiện tại rộng (Geniş Zaman) ngôi thứ ba số ít (O). Hòa phối nguyên âm lớn: 'a' -> 'a'.
  • "Siz boş durmayı sevmezsiniz, değil mi?"
    Các bạn không thích rảnh rỗi, phải không?
    Hậu tố '-mezsiniz' được thêm vào 'boş durmak' (ở dạng phủ định) để chia ở thì Hiện tại rộng (Geniş Zaman) ngôi thứ hai số nhiều (Siz). Hòa phối nguyên âm nhỏ (4-way): 'mak' -> 'me' (phủ định), 'siz' (ngôi 'Siz').
(Vị trí vocab_tab4_inline)