(Vị trí top_banner)
Hình minh họa büyüme
B1
isim B1 Kinh tế

büyüme

/byˈyːme/
sự tăng trưởng
Orta (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "büyüme" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Canlıların hücre sayılarının ve kütlelerinin artmasıyla oluşan ve organizmanınBoyutlarında meydana gelen artış.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Sự cải thiện, tăng trưởng hoặc sự đổi chiều đi lên của một cái gì đó.

Örnekler (Ví dụ)

  • "Ekonomi hızla büyüme gösteriyor."

    "Nền kinh tế đang cho thấy sự tăng trưởng nhanh chóng."

  • "Çocukların büyümesi için sağlıklı beslenmeleri önemlidir."

    "Để trẻ em phát triển, điều quan trọng là chúng phải được ăn uống lành mạnh."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

Zıt Anlamlılar

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Cần chú ý quy tắc hòa hợp nguyên âm trong tiếng Thổ Nhĩ Kỳ khi từ này được sử dụng với các hậu tố.

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

Bağlam ve Yapı (Ngữ cảnh & Cấu trúc)

Thuộc cách (Sở hữu)
  • "Çocukların büyümesinin sırrı sağlıklı beslenmedir."
    Bí mật của sự phát triển của trẻ em là chế độ ăn uống lành mạnh.
    Thêm hậu tố '-si' (büyüme + -si -> büyümesi) vì đây là sở hữu cách (tamlayan durumu) chỉ sự sở hữu của 'sırrı' (bí mật) đối với 'büyüme' (sự phát triển). Hậu tố '-si' tuân thủ quy tắc hòa phối nguyên âm nhỏ (e -> i). Âm 'n' được thêm vào để làm âm đệm (buffer letter).
  • "Şirketin büyümesinin nedenleri arasında başarılı pazarlama stratejileri bulunmaktadır."
    Trong số những nguyên nhân dẫn đến sự phát triển của công ty, có những chiến lược marketing thành công.
    Thêm hậu tố '-si' (büyüme + -si -> büyümesi) vì đây là sở hữu cách (tamlayan durumu) chỉ sự sở hữu của 'nedenleri' (những nguyên nhân) đối với 'büyüme' (sự phát triển). Hậu tố '-si' tuân thủ quy tắc hòa phối nguyên âm nhỏ (e -> i). Âm 'n' được thêm vào để làm âm đệm (buffer letter).
  • "Bu bitkinin büyümesinin hızı, toprağın kalitesine bağlıdır."
    Tốc độ phát triển của loài cây này phụ thuộc vào chất lượng của đất.
    Thêm hậu tố '-si' (büyüme + -si -> büyümesi) vì đây là sở hữu cách (tamlayan durumu) chỉ sự sở hữu của 'hızı' (tốc độ) đối với 'büyüme' (sự phát triển). Hậu tố '-si' tuân thủ quy tắc hòa phối nguyên âm nhỏ (e -> i). Âm 'n' được thêm vào để làm âm đệm (buffer letter).
Thì Quá khứ xác định
  • "Çocuğun büyümesi beni çok mutlu etti."
    Sự trưởng thành của đứa trẻ đã làm tôi rất hạnh phúc.
    Thêm hậu tố '-si' (sở hữu cách ngôi thứ ba số ít) vào 'büyüme' để chỉ sự trưởng thành của đứa trẻ. Vì nguyên âm cuối của 'büyüme' là 'e', quy tắc hòa âm nguyên âm nhỏ được áp dụng, chọn '-si' thay vì '-sı'. Thêm hậu tố '-ni' (đối cách) để chỉ đối tượng trực tiếp chịu tác động của động từ. Âm đệm 'n' được sử dụng vì hậu tố bắt đầu bằng một nguyên âm.
  • "Şirketin büyümesi ekonomiye katkıda bulundu."
    Sự tăng trưởng của công ty đã đóng góp vào nền kinh tế.
    Thêm hậu tố '-si' (sở hữu cách ngôi thứ ba số ít) vào 'büyüme' để chỉ sự tăng trưởng của công ty. Vì nguyên âm cuối của 'büyüme' là 'e', quy tắc hòa âm nguyên âm nhỏ được áp dụng, chọn '-si' thay vì '-sı'. Động từ 'bulundu' chia theo thì Quá khứ xác định.
  • "Büyümenin yavaşlaması hepimizi endişelendirdi."
    Sự chậm lại của tăng trưởng đã làm tất cả chúng ta lo lắng.
    Thêm hậu tố '-nin' (sở hữu cách) vào 'büyüme' để chỉ sự chậm lại của sự tăng trưởng. Vì nguyên âm cuối của 'büyüme' là 'e', quy tắc hòa âm nguyên âm nhỏ được áp dụng, chọn '-nin' thay vì '-nın'. Âm đệm 'n' được sử dụng vì hậu tố bắt đầu bằng một nguyên âm. Thêm hậu tố '-si' (sở hữu cách ngôi thứ ba số ít) để chỉ thuộc về 'büyümenin'.
(Vị trí vocab_tab4_inline)