(Vị trí top_banner)
Hình minh họa çalışan
A2
İsim A2 Kinh tế, Lao động

çalışan

/t͡ʃɑ.ɫɯ.ʃɑn/
người lao động có việc làm
Temel (A2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "çalışan" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Bir işverene bağlı olarak çalışan kişi.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Những người có công việc làm hoặc đang làm việc cho một người chủ.

Örnekler (Ví dụ)

  • "Bu fabrikada birçok çalışan var."

    "Có rất nhiều người lao động trong nhà máy này."

  • "Şirket, çalışanlarının haklarını korumak için çaba gösteriyor."

    "Công ty đang nỗ lực bảo vệ quyền lợi của người lao động."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

Zıt Anlamlılar

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Lưu ý hòa hợp nguyên âm 'a/e' trong các hậu tố khác nhau (ví dụ: çalışanlar - những người lao động).

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

(Vị trí vocab_tab4_inline)