çalmak
[tʃɑɫˈmɑk]
đã ăn cắp
Temel (A2)
Anlam "çalmak" (Định nghĩa)
Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)
Bir şeyi sahibinden izinsiz almak.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Quá khứ đơn của 'steal': lấy (cái gì đó) mà không được phép hoặc quyền hợp pháp và không có ý định trả lại.
Örnekler (Ví dụ)
"Hırsız parayı çaldı."
"Tên trộm đã ăn cắp tiền."
"Dün arabamı çaldılar."
"Hôm qua họ đã ăn cắp xe hơi của tôi."
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Eş Anlamlılar
Zıt Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Động từ 'çalmak' thường đi với tân ngữ trực tiếp (accusative case) khi chỉ vật bị đánh cắp. Cần chú ý hòa hợp nguyên âm khi thêm các hậu tố.
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
Động từ (Fiil)
Bağlam ve Yapı (Ngữ cảnh & Cấu trúc)
Thì Hiện tại rộng (Thói quen)
-
"Hırsızlar her gece bankayı çalarlar."Những tên trộm thường ăn trộm ngân hàng mỗi đêm.Động từ 'çalmak' được chia ở thì Hiện tại rộng (Geniş Zaman) ngôi thứ ba số nhiều (Họ - Onlar) với hậu tố '-arlar'. Hậu tố này được chọn vì chủ ngữ là số nhiều và tuân theo quy tắc hòa âm nguyên âm lớn (a -> a).
-
"O, genellikle arkadaşlarının kalemini çalar."Anh ấy/Cô ấy thường ăn trộm bút của bạn bè.Động từ 'çalmak' được chia ở thì Hiện tại rộng (Geniş Zaman) ngôi thứ ba số ít (Anh ấy/Cô ấy - O) với hậu tố '-ar'. Hậu tố này được chọn vì chủ ngữ là số ít và tuân theo quy tắc hòa âm nguyên âm lớn (a -> a). Danh từ 'kalem' có hậu tố '-i' vì nó là đối tượng bị đánh cắp (accusative).
-
"Kediler bazen yiyeceği çalarlar."Mèo đôi khi ăn trộm thức ăn.Động từ 'çalmak' được chia ở thì Hiện tại rộng (Geniş Zaman) ngôi thứ ba số nhiều (Chúng - Onlar, ở đây chỉ mèo số nhiều) với hậu tố '-arlar'. Hậu tố này được chọn vì chủ ngữ là số nhiều (mèo số nhiều) và tuân theo quy tắc hòa âm nguyên âm lớn (a -> a). Danh từ 'yiyecek' có hậu tố '-i' vì nó là đối tượng bị đánh cắp (accusative).
(Vị trí vocab_tab4_inline)
