(Vị trí top_banner)
Hình minh họa çarpıtmak
C1
Fiil (Verb) C1 Thống kê, Kinh tế, Ngôn ngữ học (tùy ngữ cảnh)

çarpıtmak

[tʃɑɾˈpɯt.mɑk]
bóp méo
İleri (C1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "çarpıtmak" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Bir şeyi olduğundan farklı göstermek, gerçeği değiştirmek veya saptırmak.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Không chính xác hoặc đúng đắn vì một điều gì đó đã ảnh hưởng đến nó; bị bóp méo, bị lệch lạc.

Örnekler (Ví dụ)

  • "Medya, olayları kendi çıkarlarına göre çarpıtarak sunuyor."

    "Truyền thông trình bày các sự kiện bằng cách bóp méo chúng theo lợi ích riêng của họ."

  • "Politikacılar gerçekleri çarpıtarak halkı yanıltmaya çalışıyor."

    "Các chính trị gia cố gắng đánh lừa công chúng bằng cách bóp méo sự thật."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

Zıt Anlamlılar

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Động từ 'çarpıtmak' thường đi kèm với tân ngữ chỉ đối tượng bị bóp méo, sử dụng cách Accusative (-(y)I). Cần chú ý đến hòa hợp nguyên âm khi thêm hậu tố.

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

Bağlam ve Yapı (Ngữ cảnh & Cấu trúc)

Thì Quá khứ xác định
  • "Politikacılar, seçim kampanyası sırasında rakibinin sözlerini çarpıttılar."
    Các chính trị gia đã xuyên tạc lời nói của đối thủ trong chiến dịch tranh cử.
    Động từ 'çarpıtmak' được chia ở thì quá khứ xác định ngôi thứ ba số nhiều. Hậu tố '-tı' (thì quá khứ) được thêm vào gốc 'çarpıt', sau đó là '-lar' (số nhiều) và '-dı' (thì quá khứ xác định), cuối cùng là '-lar' (số nhiều ngôi thứ 3).
  • "Gazeteci, haberinde gerçeği çarpıttı ve yanlış bilgiler verdi."
    Nhà báo đã xuyên tạc sự thật và cung cấp thông tin sai lệch trong bản tin của mình.
    Động từ 'çarpıtmak' được chia ở thì quá khứ xác định ngôi thứ ba số ít. Hậu tố '-tı' (thì quá khứ) được thêm vào gốc 'çarpıt', sau đó là '-tı' (thì quá khứ xác định ngôi thứ 3 số ít).
  • "Şirket, kârını yüksek göstermek için bilançosunu çarpıttı."
    Công ty đã xuyên tạc bảng cân đối kế toán để cho thấy lợi nhuận cao.
    Động từ 'çarpıtmak' được chia ở thì quá khứ xác định ngôi thứ ba số ít. Hậu tố '-tı' (thì quá khứ) được thêm vào gốc 'çarpıt', sau đó là '-tı' (thì quá khứ xác định ngôi thứ 3 số ít).
(Vị trí vocab_tab4_inline)