(Vị trí top_banner)
Hình minh họa cılız
B1
Sıfat B1 Sức khỏe, Ngoại hình

cılız

/d͡ʒɯˈɫɯz/
ốm nhách
Orta (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "cılız" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Çok zayıf, sağlıksız görünen.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Rất gầy, đặc biệt theo cách không hấp dẫn hoặc không khỏe mạnh.

Örnekler (Ví dụ)

  • "O kadar cılız görünüyordu ki, hasta olduğundan şüphelendim."

    "Anh ta trông gầy yếu đến nỗi tôi nghi ngờ anh ta bị bệnh."

  • "Bu cılız bitki güneş ışığına ihtiyaç duyuyor."

    "Cây còi cọc này cần ánh sáng mặt trời."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

sıska(ốm tong teo) zayıf(gầy)

Zıt Anlamlılar

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Không có lưu ý đặc biệt về hòa hợp nguyên âm hay cách (case) ở đây.

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

Tính từ (Sıfat)

Çekim Tablosu (Bảng chia từ/Biến cách)

Durum (Cách/Loại)Biçim (Form)Örnek (Ví dụ)
Nominative (Yalın - Nguyên thể) cılız
Çocuk cılız görünüyordu.
(Đứa trẻ trông gầy gò.)
Accusative (Belirtme - Đối cách 'i' hali) cılızı
Rüzgar cılız alevi söndürdü.
(Gió đã thổi tắt ngọn lửa yếu ớt.)
Dative (Yönelme - Hướng tới 'e' hali) cılıza
Cılıza bir sese sahipti.
(Anh ta có một giọng nói yếu ớt.)
Locative (Bulunma - Tại 'de' hali) cılızda
Cılızda bir ışık vardı.
(Có một ánh sáng yếu ớt ở đằng xa.)
Ablative (Ayrılma - Từ 'den' hali) cılızdan
Cılızdan bir ses duyuldu.
(Một âm thanh yếu ớt được nghe thấy.)
Plural (Çoğul) cılızlar
Cılızlar ağaçlar kurudu.
(Những cây còi cọc đã khô héo.)
(Vị trí vocab_tab4_inline)