(Vị trí top_banner)
Hình minh họa iri
B2
Sıfat B2 Miêu tả ngoại hình

iri

/iɾi/
vạm vỡ
İyi (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "iri" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Geniş ve kaslı vücuda sahip olan, yapılı.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Có thân hình vạm vỡ, chắc nịch hoặc hơi béo.

Örnekler (Ví dụ)

  • "O kadar iri bir adamdı ki, kapıdan geçerken zorlandı."

    "Anh ta là một người đàn ông vạm vỡ đến nỗi anh ta gặp khó khăn khi đi qua cửa."

  • "İri yapılı olmasına rağmen çok çevik hareket ediyor."

    "Mặc dù có thân hình vạm vỡ, anh ấy di chuyển rất nhanh nhẹn."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

Zıt Anlamlılar

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Không có ngoại lệ hòa hợp nguyên âm trong từ này.

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

(Vị trí vocab_tab4_inline)