(Vị trí top_banner)
Hình minh họa coşturmak
C2
Fiil (Verb) C2 Biểu diễn nghệ thuật/Ngôn ngữ thông tục

coşturmak

[dʒoʃ.turˈmak]
Làm nức lòng khán giả
Uzman (C2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "coşturmak" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Bir topluluğu veya izleyiciyi heyecanlandırmak, coşkuya kapılmalarını sağlamak.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Làm cho khán giả phản ứng một cách nhiệt tình và vỗ tay lớn, thường là trong một buổi biểu diễn hoặc bài phát biểu.

Örnekler (Ví dụ)

  • "Sanatçı, şarkılarıyla tüm salonu coşturdu."

    "Nghệ sĩ đã làm nức lòng cả khán phòng bằng những bài hát của mình."

  • "Takımın galibiyeti taraftarları coşturdu."

    "Chiến thắng của đội đã làm nức lòng người hâm mộ."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

Zıt Anlamlılar

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Động từ 'coşturmak' có nghĩa là làm cho ai đó phấn khích, thường dùng trong bối cảnh biểu diễn nghệ thuật hoặc sự kiện thể thao. Chú ý hòa hợp nguyên âm (vowel harmony) khi chia động từ.

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

Động từ (Fiil)

Bağlam ve Yapı (Ngữ cảnh & Cấu trúc)

Thì Tương lai
  • "Yarınki konserimizde seyirciyi çok coşturacağız."
    Chúng tôi sẽ làm khán giả phấn khích rất nhiều trong buổi hòa nhạc ngày mai.
    Hậu tố '-acak' (biến đổi thành '-acağız' theo quy tắc hòa phối nguyên âm và thêm âm đệm 'y') được thêm vào 'coşturmak' để chia thì tương lai ngôi thứ nhất số nhiều (chúng tôi). 'Seyirci' (khán giả) ở dạng accusative/belirtme hal (seyirciyi) vì là đối tượng trực tiếp của hành động 'coşturmak'.
  • "Başarılı bir konuşma yaparak ekibini coşturacaksın."
    Bạn sẽ làm cho đội của bạn phấn khích bằng cách có một bài phát biểu thành công.
    Hậu tố '-acak' (biến đổi thành '-acaksın' theo quy tắc hòa phối nguyên âm) được thêm vào 'coşturmak' để chia thì tương lai ngôi thứ hai số ít (bạn). 'Ekip' (đội) ở dạng accusative/belirtme hal (ekibini) vì là đối tượng trực tiếp của hành động 'coşturmak'.
  • "O, yeni şarkısıyla tüm ülkeyi coşturacak."
    Anh ấy/Cô ấy sẽ làm cả nước phấn khích với bài hát mới của mình.
    Hậu tố '-acak' được thêm vào 'coşturmak' để chia thì tương lai ngôi thứ ba số ít (anh ấy/cô ấy). 'Ülke' (đất nước) ở dạng accusative/belirtme hal (ülkeyi) vì là đối tượng trực tiếp của hành động 'coşturmak'.
(Vị trí vocab_tab4_inline)