çürük
/t͡ʃyˈɾyc/
mục nát
İyi (B2)
Anlam "çürük" (Định nghĩa)
Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)
Boşluklar veya oyuklar oluşmasına neden olan, ayrışan veya kötüleşen.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Đang trong trạng thái suy tàn, mục rữa; phân hủy.
Örnekler (Ví dụ)
"Dişlerim çok çürük."
"Răng của tôi bị sâu rất nhiều."
"Çürük tahtalar yüzünden köprü çöktü."
"Cây cầu sập vì những tấm ván mục nát."
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Eş Anlamlılar
Zıt Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Lưu ý quy tắc hòa hợp nguyên âm trong tiếng Thổ Nhĩ Kỳ. Từ 'çürük' có thể thay đổi hậu tố tùy theo ngữ cảnh.
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
(Vị trí vocab_tab4_inline)
