bozuk
/boˈzuk/
sai cấu trúc
Temel (A2)
Anlam "bozuk" (Định nghĩa)
Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)
Şekli, biçimi, yapısı olması gerektiği gibi olmayan; kusurlu, defolu.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Bị tạo hình xấu, bị biến dạng, bị cấu trúc sai.
Örnekler (Ví dụ)
"Bu araba bozuk."
"Chiếc xe này bị hỏng."
"Bozuk bir İngilizce ile konuştu."
"Anh ấy nói bằng tiếng Anh sai ngữ pháp."
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Eş Anlamlılar
Zıt Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Chú ý sự hòa hợp nguyên âm khi từ này được sử dụng trong các cấu trúc phức tạp hơn.
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
(Vị trí vocab_tab4_inline)
