dar kesim
/daɾ kesim/
dáng bó sát
Orta (B1)
Anlam "dar kesim" (Định nghĩa)
Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)
Vücuda çok yakın oturan, vücut hatlarını belirginleştiren giysi (özellikle pantolon) biçimi.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Dùng để miêu tả quần áo, đặc biệt là quần dài hoặc quần jean, rất bó sát và ôm sát cơ thể.
Örnekler (Ví dụ)
"Bu dar kesim kot pantolonlar çok moda."
"Những chiếc quần jean bó sát này rất hợp thời trang."
"Dar kesim bir gömlek giymeyi sevmiyorum, çok rahatsız."
"Tôi không thích mặc áo sơ mi bó sát, rất khó chịu."
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Eş Anlamlılar
Zıt Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Lưu ý: 'Dar' có nghĩa là 'chật, bó'. 'Kesim' có nghĩa là 'kiểu dáng, đường cắt'. 'Dar kesim' là một cụm từ cố định.
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
(Vị trí vocab_tab4_inline)
