(Vị trí top_banner)
Hình minh họa vücuda oturan
B1
Sıfat B1 Thời trang

vücuda oturan

/vyˈdʒuda ˈotuɾan/
ôm sát cơ thể
Orta (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "vücuda oturan" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Vücuda tam olarak uyan, vücut hatlarını belirginleştiren.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Ôm sát cơ thể; bó sát người.

Örnekler (Ví dụ)

  • "Bu elbise vücuda oturan bir kesime sahip."

    "Chiếc váy này có kiểu dáng ôm sát cơ thể."

  • "Vücuda oturan kıyafetler onun fiziğini ortaya çıkarıyor."

    "Quần áo ôm sát cơ thể làm nổi bật vóc dáng của cô ấy."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

Zıt Anlamlılar

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Lưu ý hòa hợp nguyên âm (vowel harmony) khi sử dụng các hậu tố. Ví dụ, khi muốn nói "chiếc áo ôm sát cơ thể", ta có thể dùng cụm "vücuda oturan bir bluz".

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

(Vị trí vocab_tab4_inline)