(Vị trí top_banner)
Hình minh họa dayanışma
B1
İsim B1 Xã hội, Quan hệ

dayanışma

/dɑjɑnɯʃmɑ/
hỗ trợ lẫn nhau
Orta (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "dayanışma" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Karşılıklı destek, yardımlaşma ve işbirliği içinde olma durumu.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Hỗ trợ, giúp đỡ, khuyến khích hoặc tán thành lẫn nhau.

Örnekler (Ví dụ)

  • "Depremzedelerle dayanışma içinde olmalıyız."

    "Chúng ta nên đoàn kết với những người bị ảnh hưởng bởi động đất."

  • "Sendikalar işçilerin haklarını korumak için dayanışma gösterdi."

    "Các công đoàn đã thể hiện sự đoàn kết để bảo vệ quyền lợi của người lao động."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

yardımlaşma(sự giúp đỡ lẫn nhau) işbirliği(sự hợp tác)

Zıt Anlamlılar

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Không có ngoại lệ hòa phối nguyên âm đáng chú ý. Thường được sử dụng trong các cụm từ như 'dayanışma içinde olmak' (đoàn kết, có tinh thần hỗ trợ lẫn nhau).

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

(Vị trí vocab_tab4_inline)