(Vị trí top_banner)
Hình minh họa işbirliği
B1
isim B1 Đời sống hàng ngày, Kinh tế, Chính trị, Xã hội

işbirliği

/iʃ.bir.li.ˈji/
sự hợp tác
Orta (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "işbirliği" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Birlikte çalışma, ortak amaç için çaba gösterme.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Sự hợp tác, sự cộng tác; quá trình làm việc cùng nhau để đạt được một mục tiêu chung.

Örnekler (Ví dụ)

  • "Türkiye ile Azerbaycan arasında güçlü bir işbirliği var."

    "Có một sự hợp tác mạnh mẽ giữa Thổ Nhĩ Kỳ và Azerbaijan."

  • "Bu proje, uluslararası işbirliği sayesinde başarıya ulaştı."

    "Dự án này đã thành công nhờ sự hợp tác quốc tế."

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Lưu ý: 'işbirliği' là một từ ghép (compound word) của 'iş' (công việc) và 'birlik' (sự thống nhất, sự đoàn kết) + hậu tố sở hữu cách '-i'.

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

Danh từ (İsim)

Çekim Tablosu (Bảng chia từ/Biến cách)

Durum (Cách/Loại)Biçim (Form)Örnek (Ví dụ)
Nominative (Yalın - Nguyên thể) işbirliği
Uluslararası işbirliği önemlidir.
(Hợp tác quốc tế là rất quan trọng.)
Accusative (Belirtme - Đối cách 'i' hali) işbirliğini
Bu işbirliğini destekliyoruz.
(Chúng tôi ủng hộ sự hợp tác này.)
Dative (Yönelme - Hướng tới 'e' hali) işbirliğine
İşbirliğine ihtiyacımız var.
(Chúng tôi cần sự hợp tác.)
Locative (Bulunma - Tại 'de' hali) işbirliğinde
Bu projede işbirliğinde bulunduk.
(Chúng tôi đã hợp tác trong dự án này.)
Ablative (Ayrılma - Từ 'den' hali) işbirliğinden
İşbirliğinden fayda sağladık.
(Chúng tôi đã được hưởng lợi từ sự hợp tác.)
Plural (Çoğul) işbirlikleri
Farklı alanlarda işbirlikleri yapıyoruz.
(Chúng tôi đang hợp tác trong các lĩnh vực khác nhau.)

Bağlam ve Yapı (Ngữ cảnh & Cấu trúc)

Vị trí cách (Ở đâu)
  • "Türkiye ve Azerbaycan arasındaki işbirliğinde büyük gelişmeler yaşanıyor."
    Những phát triển lớn đang diễn ra trong sự hợp tác giữa Thổ Nhĩ Kỳ và Azerbaijan.
    Thêm hậu tố '-nde' vào 'işbirliği' để biểu thị vị trí (ở trong sự hợp tác). Quy tắc hòa phối nguyên âm lớn được tuân thủ (i -> e).
  • "Bu projenin başarısı, tüm ekip üyelerinin işbirliğindedir."
    Thành công của dự án này nằm ở sự hợp tác của tất cả các thành viên trong nhóm.
    Thêm hậu tố '-nde' vào 'işbirliği' để biểu thị vị trí (ở trong sự hợp tác). Quy tắc hòa phối nguyên âm lớn được tuân thủ (i -> e).
  • "Uluslararası işbirliğinde yeni bir döneme giriyoruz."
    Chúng ta đang bước vào một kỷ nguyên mới trong hợp tác quốc tế.
    Thêm hậu tố '-nde' vào 'işbirliği' để biểu thị vị trí (ở trong sự hợp tác). Quy tắc hòa phối nguyên âm lớn được tuân thủ (i -> e).
Đại từ nhân xưng
  • "Benimle işbirliğiniz için çok teşekkür ederim."
    Tôi rất cảm ơn sự hợp tác của bạn với tôi.
    Thêm hậu tố '-niz' (Hậu tố sở hữu ngôi thứ hai số ít) vào 'işbirliği' để chỉ sự hợp tác của 'bạn'. Quy tắc hòa hợp nguyên âm lớn áp dụng (i -> i). Âm '-niz' phù hợp với 'siz' (bạn).
  • "Onların işbirliği sayesinde projeyi başarıyla tamamladık."
    Chúng tôi đã hoàn thành dự án thành công nhờ sự hợp tác của họ.
    Không có hậu tố nào được thêm trực tiếp vào 'işbirliği' trong ví dụ này. 'Sayesinde' (nhờ vào) đi sau một danh từ chỉ sự hợp tác chung chung, không cần biến đổi.
  • "Bizim işbirliğimiz gelecekte de devam edecek."
    Sự hợp tác của chúng ta sẽ tiếp tục trong tương lai.
    Thêm hậu tố '-miz' (Hậu tố sở hữu ngôi thứ nhất số nhiều) vào 'işbirliği' để chỉ sự hợp tác của 'chúng ta'. Quy tắc hòa hợp nguyên âm lớn áp dụng (i -> i). '-miz' phù hợp với 'biz' (chúng ta).
Thì Quá khứ gián tiếp (Tin đồn)
  • "Söylentilere göre, iki şirket arasında büyük bir işbirliği olmuş."
    Theo tin đồn, đã có một sự hợp tác lớn giữa hai công ty.
    Thêm hậu tố '-i' vào 'işbirliği' để tạo cụm danh từ xác định, sau đó thêm '- olmuş' để diễn tả thì quá khứ gián tiếp (tin đồn).
  • "Gazetelerde okuduğuma göre, hükümetin bu projede uluslararası bir işbirliğine gitmiş."
    Theo những gì tôi đọc trên báo, chính phủ đã tham gia vào một sự hợp tác quốc tế trong dự án này.
    Thêm hậu tố '-e' vào 'işbirliği' vì 'gitmek' yêu cầu bổ ngữ chỉ phương hướng (dative case), sau đó thêm '-miş' để diễn tả thì quá khứ gián tiếp (tin đồn).
  • "Anlaşılan, bu zorluğun üstesinden gelmek için etkili bir işbirliğine ihtiyaç varmış."
    Rõ ràng là, cần phải có một sự hợp tác hiệu quả để vượt qua khó khăn này.
    Thêm hậu tố '-e' vào 'işbirliği' vì 'ihtiyaç olmak' yêu cầu bổ ngữ chỉ phương hướng (dative case), sau đó thêm '-miş' để diễn tả thì quá khứ gián tiếp (suy đoán).
Thì Quá khứ xác định
  • "Bu projenin başarısının anahtarı, ekibimizin gösterdiği uyumlu işbirliğiydi."
    Chìa khóa thành công của dự án này chính là sự hợp tác hài hòa mà đội ngũ của chúng tôi đã thể hiện.
    Từ 'işbirliği' kết thúc bằng nguyên âm 'i'. Để biểu thị thì quá khứ cho danh từ, hậu tố '-idi' được thêm vào. Âm đệm 'y' được sử dụng để nối 'işbirliği' với 'idi' (işbirliği + y + idi -> işbirliğiydi). Hậu tố '-di' tuân thủ quy tắc hòa phối nguyên âm 4 chiều (i theo i).
  • "Onların arasında kurulan bağ, sadece bir ortaklık değil, gerçek bir işbirliğiydi."
    Mối liên kết được tạo dựng giữa họ không chỉ là một quan hệ đối tác, mà là một sự hợp tác thực sự.
    Từ 'işbirliği' kết thúc bằng nguyên âm 'i'. Để biểu thị thì quá khứ cho danh từ, hậu tố '-idi' được thêm vào. Âm đệm 'y' được sử dụng để nối 'işbirliği' với 'idi' (işbirliği + y + idi -> işbirliğiydi). Hậu tố '-di' tuân thủ quy tắc hòa phối nguyên âm 4 chiều (i theo i).
  • "Zorlu zamanlarda bile, departmanlar arasındaki bu destekleyici işbirliğiydi bizi ayakta tutan."
    Ngay cả trong những thời điểm khó khăn, chính sự hợp tác hỗ trợ giữa các phòng ban này đã giúp chúng tôi đứng vững.
    Từ 'işbirliği' kết thúc bằng nguyên âm 'i'. Để biểu thị thì quá khứ cho danh từ, hậu tố '-idi' được thêm vào. Âm đệm 'y' được sử dụng để nối 'işbirliği' với 'idi' (işbirliği + y + idi -> işbirliğiydi). Hậu tố '-di' tuân thủ quy tắc hòa phối nguyên âm 4 chiều (i theo i).
(Vị trí vocab_tab4_inline)