değişik
/deːˈiʃik/
thay đổi
Orta (B1)
Anlam "değişik" (Định nghĩa)
Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)
Başka bir şeyden farklı olan; değişmiş, başkalaşmış.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Khác biệt so với một cái gì đó khác; thể hiện sự biến đổi, thay đổi.
Örnekler (Ví dụ)
"Bu araba diğerlerinden çok değişik."
"Chiếc xe này rất khác so với những chiếc khác."
"Hava bugün çok değişik."
"Thời tiết hôm nay rất khác."
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Eş Anlamlılar
Zıt Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Lưu ý hòa hợp nguyên âm (vowel harmony) khi thêm hậu tố. Ví dụ: 'değişiklik' (sự thay đổi).
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
Tính từ (Sıfat)
Çekim Tablosu (Bảng chia từ/Biến cách)
| Durum (Cách/Loại) | Biçim (Form) | Örnek (Ví dụ) |
|---|---|---|
| Nominative (Yalın - Nguyên thể) | değişik |
Bu çok değişik bir durum.
(Đây là một tình huống rất khác.) |
| Accusative (Belirtme - Đối cách 'i' hali) | değişiği |
Değişiği fark ettim.
(Tôi nhận thấy sự khác biệt.) |
| Dative (Yönelme - Hướng tới 'e' hali) | değişiğe |
Bu durum değişikliğe yol açtı.
(Tình huống này dẫn đến một sự thay đổi.) |
| Locative (Bulunma - Tại 'de' hali) | değişikte |
Değişikte bir güzellik var.
(Có một vẻ đẹp trong sự khác biệt.) |
| Ablative (Ayrılma - Từ 'den' hali) | değişikten |
Değişikten hoşlanıyorum.
(Tôi thích sự khác biệt.) |
| Plural (Çoğul) | değişikler |
Farklı değişikler gördüm.
(Tôi thấy nhiều sự khác biệt.) |
(Vị trí vocab_tab4_inline)
