(Vị trí top_banner)
Hình minh họa değişmezlik
B2
İsim B2 Tổng quát

değişmezlik

/deːiʃmezˈlic/
không thay đổi
İyi (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "değişmezlik" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Bir şeyin aynı kalması durumu; herhangi bir değişiklik veya ayarlama olmaması.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Một tình huống mà một cái gì đó vẫn giữ nguyên; không có sự thay đổi hoặc điều chỉnh.

Örnekler (Ví dụ)

  • "Şirketin politikalarındaki değişmezlik, çalışanların moralini bozdu."

    "Sự không thay đổi trong các chính sách của công ty đã làm giảm tinh thần của nhân viên."

  • "Bu teorinin değişmezliği bilim dünyasında uzun süredir tartışılıyor."

    "Tính bất biến của lý thuyết này đã được tranh luận từ lâu trong giới khoa học."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

Zıt Anlamlılar

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Hòa phối nguyên âm 'i' và 'e' trong hậu tố '-lik' có thể thay đổi tùy thuộc vào nguyên âm cuối cùng của từ gốc.

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

(Vị trí vocab_tab4_inline)