(Vị trí top_banner)
Hình minh họa demokrasi
B1
İsim B1 Chính trị học

demokrasi

/demoˈkɾasi/
chế độ dân chủ
Orta (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "demokrasi" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Halkın, egemenliği doğrudan doğruya veya seçtiği temsilciler aracılığıyla kullandığı yönetim biçimi.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Một hệ thống chính phủ mà trong đó những người cai trị được bầu bởi người dân.

Örnekler (Ví dụ)

  • "Türkiye'de demokrasi uzun bir geçmişe sahiptir."

    "Dân chủ ở Thổ Nhĩ Kỳ có một lịch sử lâu dài."

  • "Demokrasinin temel ilkesi, halkın kendi kendini yönetmesidir."

    "Nguyên tắc cơ bản của dân chủ là người dân tự quản lý."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

halk yönetimi(chính quyền nhân dân)

Zıt Anlamlılar

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Không có lưu ý đặc biệt.

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

(Vị trí vocab_tab4_inline)