dengeli
[denˈɡeli]
cân bằng
Orta (B1)
Anlam "dengeli" (Định nghĩa)
Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)
Aynı oranda parçalara sahip olan, istikrarlı, aşırılıklardan uzak.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Giữ hoặc thể hiện sự cân bằng; được sắp xếp sao cho các phần khác nhau bằng nhau hoặc theo tỷ lệ chính xác.
Örnekler (Ví dụ)
"Beslenmemiz dengeli olmalı."
"Chế độ ăn uống của chúng ta nên cân bằng."
"Dengeli bir insan her zaman sakin kalır."
"Một người cân bằng luôn giữ được bình tĩnh."
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Eş Anlamlılar
Zıt Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Không có lưu ý đặc biệt về hòa phối nguyên âm trong trường hợp này. 'Dengeli' là một tính từ thông thường.
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
Tính từ (Sıfat)
Çekim Tablosu (Bảng chia từ/Biến cách)
| Durum (Cách/Loại) | Biçim (Form) | Örnek (Ví dụ) |
|---|---|---|
| Nominative (Yalın - Nguyên thể) | dengeli |
Dengeli beslenmek önemlidir.
(Ăn uống cân bằng là quan trọng.) |
| Accusative (Belirtme - Đối cách 'i' hali) | dengeliyi |
Dengeli bir yaşamı hedeflemeliyiz.
(Chúng ta nên nhắm đến một cuộc sống cân bằng.) |
| Dative (Yönelme - Hướng tới 'e' hali) | dengeliye |
Dengeli bir yaklaşıma ihtiyacımız var.
(Chúng ta cần một cách tiếp cận cân bằng.) |
| Locative (Bulunma - Tại 'de' hali) | dengeli halde |
Her şey dengeli halde daha güzeldir.
(Mọi thứ đều đẹp hơn khi ở trạng thái cân bằng.) |
| Ablative (Ayrılma - Từ 'den' hali) | dengeli durumdan |
Dengeli bir durumdan uzaklaşmamalıyız.
(Chúng ta không nên rời xa một tình huống cân bằng.) |
| Plural (Çoğul) | dengeliler |
Dengeliler her zaman daha mutlu görünürler.
(Những người cân bằng luôn có vẻ hạnh phúc hơn.) |
(Vị trí vocab_tab4_inline)
