depresyon
/depresˈjon/
sự suy sụp tinh thần
Orta (B1)
Anlam "depresyon" (Định nghĩa)
Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)
Bireyin çökkünlük, ilgi kaybı, enerji azlığı gibi belirtilerle kendini gösteren ruhsal durum bozukluğu.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Sự suy sụp tinh thần nghiêm trọng, thường bao gồm việc mất khả năng hoạt động trong cuộc sống hàng ngày.
Örnekler (Ví dụ)
"Son zamanlarda yaşadığı olaylar yüzünden depresyona girdi."
"Anh ấy bị suy sụp tinh thần vì những sự kiện gần đây."
"Depresyon, tedavi edilmezse kişinin yaşam kalitesini önemli ölçüde düşürebilir."
"Nếu không được điều trị, suy sụp tinh thần có thể làm giảm đáng kể chất lượng cuộc sống của một người."
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Eş Anlamlılar
Zıt Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Chú ý sự hòa hợp nguyên âm khi 'depresyon' kết hợp với các hậu tố.
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
Bağlam ve Yapı (Ngữ cảnh & Cấu trúc)
Hướng cách (Chỉ hướng đến)
-
"Doktor, depresyona giren hastasına yardım etti."Bác sĩ đã giúp bệnh nhân bị rơi vào trạng thái trầm cảm.Hậu tố '-a' được thêm vào 'depresyon' vì đây là hướng cách (Yönelme Durumu), chỉ hướng đến trạng thái trầm cảm. Nguyên âm cuối của 'depresyon' là 'o', nên theo hòa hợp nguyên âm lớn (A/I/O/U -> A) chọn '-a'.
-
"Uzmanlar, depresyona karşı spor yapmayı öneriyor."Các chuyên gia khuyên nên tập thể thao để chống lại trầm cảm.Hậu tố '-a' được thêm vào 'depresyon' vì đây là hướng cách (Yönelme Durumu), chỉ hướng đến việc chống lại trầm cảm. Nguyên âm cuối của 'depresyon' là 'o', nên theo hòa hợp nguyên âm lớn (A/I/O/U -> A) chọn '-a'.
-
"Depresyona yenik düşmemek için profesyonel yardım almak önemlidir."Điều quan trọng là tìm kiếm sự giúp đỡ chuyên nghiệp để không bị khuất phục trước trầm cảm.Hậu tố '-a' được thêm vào 'depresyon' vì đây là hướng cách (Yönelme Durumu), chỉ hướng đến việc bị khuất phục trước trầm cảm. Nguyên âm cuối của 'depresyon' là 'o', nên theo hòa hợp nguyên âm lớn (A/I/O/U -> A) chọn '-a'.
Thể sai khiến
-
"Doktor, hastayı depresyona soktu."Bác sĩ đã khiến bệnh nhân bị trầm cảm.Hậu tố '-a' được thêm vào 'depresyon' để chỉ phương hướng (về phía trầm cảm). Vì nguyên âm cuối trong 'depresyon' tương thích với hòa phối nguyên âm lớn (a/ı/o/u -> a, e/i/ö/ü -> e), nên chọn 'a'.
-
"Yoğun çalışma programı onu depresyona sokturdu."Lịch trình làm việc dày đặc đã khiến anh ta bị trầm cảm.Hậu tố '-a' được thêm vào 'depresyon' để chỉ phương hướng (về phía trầm cảm). Tiếp theo đó, '-dır' được thêm vào sau động từ 'sok' để tạo thể sai khiến (sokturdu), biểu thị sự tác động gián tiếp.
-
"Bu olay beni derin bir depresyona sevk ettirdi."Sự việc này đã khiến tôi rơi vào một trạng thái trầm cảm sâu sắc.Hậu tố '-a' được thêm vào 'depresyon' để chỉ phương hướng (về phía trầm cảm). Tiếp theo đó, '-dir' được thêm vào sau động từ 'ettir' để tạo thể sai khiến (ettirdi), biểu thị sự tác động gián tiếp.
Liên từ cao cấp
-
"O, hem depresyonuyla mücadele ediyor hem de ailesi için mutlu görünmeye çalışıyor."Anh ấy vừa phải vật lộn với chứng trầm cảm của mình, vừa phải cố gắng tỏ ra vui vẻ vì gia đình.Từ 'depresyon' được thêm hậu tố sở hữu ngôi thứ 3 '-u' (depresyonu: chứng trầm cảm của anh ấy), sau đó là âm đệm 'y' và hậu tố cách công cụ '-la' (depresyonuyla: với chứng trầm cảm của anh ấy). Hậu tố tuân thủ hòa phối nguyên âm: 'o' -> 'u', 'u' -> 'a'.
-
"Dışarıdan çok mutlu görünüyor, oysa aslında derin bir depresyondaydı."Bề ngoài anh ấy trông rất vui vẻ, thế nhưng thực ra anh ấy đã ở trong một cơn trầm cảm sâu sắc.Từ 'depresyon' được thêm hậu tố cách vị trí '-da' (depresyonda: trong tình trạng trầm cảm) và sau đó là hậu tố thì quá khứ '-ydı' với âm đệm 'y' (depresyondaydı: đã ở trong tình trạng trầm cảm). Hậu tố tuân thủ hòa phối nguyên âm: 'o' -> 'a' (Quy tắc lớn).
-
"Madem ki depresyonundan dolayı bu kadar zorlanıyor, ona kesinlikle destek olmalıyız."Một khi anh ấy đã gặp khó khăn đến vậy vì chứng trầm cảm của mình, chúng ta nhất định phải hỗ trợ anh ấy.Từ 'depresyon' được thêm hậu tố sở hữu '-u', âm đệm 'n' và hậu tố cách ly '-dan' (depresyonundan: từ/vì chứng trầm cảm của anh ấy). 'dan' được dùng để chỉ nguyên nhân. Hậu tố tuân thủ hòa phối nguyên âm: 'o' -> 'u', 'u' -> 'a'.
Động trạng từ cách thức (-erek)
-
"Depresyona girerek tüm sosyal aktivitelerden uzaklaştı."Anh ấy trở nên xa lánh mọi hoạt động xã hội bằng cách rơi vào trạng thái trầm cảm.Thêm hậu tố '-a' vào 'depresyon' để tạo thành 'depresyona' (dạng datif, chỉ hướng), vì nguyên âm cuối là 'o'. Sau đó, động trạng từ '-erek' được thêm vào động từ 'girmek' (vào) để chỉ cách thức hành động.
-
"Depresyonu yenerek hayata yeniden başladı."Cô ấy đã bắt đầu lại cuộc sống bằng cách vượt qua sự trầm cảm.Thêm hậu tố '-u' vào 'depresyon' để tạo thành 'depresyonu' (dạng accusative, chỉ đối tượng trực tiếp), vì nguyên âm cuối là 'o'. Sau đó, động trạng từ '-erek' được thêm vào động từ 'yenmek' (vượt qua) để chỉ cách thức hành động.
-
"Depresyondan kurtularak daha mutlu bir yaşam sürdü."Anh ấy đã có một cuộc sống hạnh phúc hơn bằng cách thoát khỏi trầm cảm.Thêm hậu tố '-dan' vào 'depresyon' để tạo thành 'depresyondan' (dạng ablative, chỉ sự tách rời), vì nguyên âm cuối là 'o'. Sau đó, động trạng từ '-erek' được thêm vào động từ 'kurtulmak' (thoát khỏi) để chỉ cách thức hành động.
Động trạng từ thời gian (-ince)
-
"Depresyondayken kitap okuyunca biraz rahatladım."Khi đang bị trầm cảm, tôi cảm thấy dễ chịu hơn một chút khi đọc sách.Thêm hậu tố '-da' (Hòa phối nguyên âm lớn: a) để chỉ trạng thái 'trong', 'ở' (locative case). '-yken' là hậu tố trạng thái tiếp diễn (continous state).
-
"Depresyondayken kimseyle konuşmak istemedim, uyuyunca geçti."Khi bị trầm cảm, tôi không muốn nói chuyện với ai cả, khi ngủ dậy thì mọi chuyện đã qua.Tương tự, '-da' (locative case) và '-yken' (continous state) được thêm vào. 'uyuyunca' có nghĩa là 'sau khi ngủ', '-ince' là động trạng từ thời gian.
-
"Depresyondayken müzik dinleyince kendimi daha iyi hissetmeye başladım."Khi đang bị trầm cảm, tôi bắt đầu cảm thấy tốt hơn khi nghe nhạc.Tương tự, '-da' (locative case) và '-yken' (continous state) được thêm vào. 'dinleyince' có nghĩa là 'sau khi nghe', '-ince' là động trạng từ thời gian.
(Vị trí vocab_tab4_inline)
