(Vị trí top_banner)
Hình minh họa moral bozukluğu
B1
İsim B1 Tâm lý học, Cảm xúc

moral bozukluğu

[moˈɾal bozukˈɫuːɰu]
tâm trạng không tốt
Orta (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "moral bozukluğu" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Kötü bir ruh hali; keyifsizlik, can sıkıntısı ve hoşnutsuzluk.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Tâm trạng tồi tệ; sự cáu kỉnh; cảm giác không hài lòng và bực bội.

Örnekler (Ví dụ)

  • "Sınav sonuçları açıklandıktan sonra moral bozukluğu yaşadım."

    "Tôi đã trải qua tâm trạng tồi tệ sau khi kết quả kỳ thi được công bố."

  • "Hava kapalı olduğu için bende bir moral bozukluğu var."

    "Vì trời âm u nên tôi cảm thấy tâm trạng không tốt."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

can sıkıntısı(Sự chán nản) keyifsizlik(Sự không vui)

Zıt Anlamlılar

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Cụm từ này có nghĩa đen là 'sự hỏng đạo đức' nhưng được dùng để chỉ tâm trạng tồi tệ hoặc cảm giác không vui.

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

(Vị trí vocab_tab4_inline)