(Vị trí top_banner)
Hình minh họa derin uyumak
B1
Deyim B1 Sức khỏe, Giấc ngủ

derin uyumak

/deˈɾin uˈjumak/
ngủ say
Orta (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "derin uyumak" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Şuurun kapalı olduğu derin bir halde bulunmak.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Trong trạng thái mất ý thức sâu sắc.

Örnekler (Ví dụ)

  • "Dün gece o kadar yorgundum ki, yatağa girer girmez derin uyudum."

    "Tối qua tôi mệt đến nỗi vừa đặt lưng xuống giường là ngủ say ngay."

  • "Bebek, annesinin sesiyle sakinleşti ve hemen derin uyumaya başladı."

    "Đứa bé bình tĩnh lại nhờ giọng nói của mẹ và bắt đầu ngủ say ngay."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

Zıt Anlamlılar

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Cụm từ này có nghĩa đen là 'ngủ sâu'. 'Uyumak' (ngủ) là một động từ bất quy tắc trong cách chia thì quá khứ (uyudum, uyudun, uyudu...).

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

(Vị trí vocab_tab4_inline)