kapalı
/kɑˈpɑɫɯ/
off
Temel (A2)
Anlam "kapalı" (Định nghĩa)
Örnekler (Ví dụ)
"Dükkan bugün kapalı."
"Hôm nay cửa hàng đóng cửa."
"Lütfen telefonu kapalı tutun."
"Xin vui lòng tắt điện thoại."
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Eş Anlamlılar
Zıt Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Khi sử dụng như một trạng thái (is closed/is off), nó thường đi kèm với hậu tố chỉ thì.
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
(Vị trí vocab_tab4_inline)
