(Vị trí top_banner)
Hình minh họa kapalı
A2
sıfat A2 Ẩm thực, Mô tả giác quan

kapalı

/kɑˈpɑɫɯ/
off
Temel (A2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "kapalı" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Açık olmayan, örtülmüş, kapanmış durumda olan.

Örnekler (Ví dụ)

  • "Dükkan bugün kapalı."

    "Hôm nay cửa hàng đóng cửa."

  • "Lütfen telefonu kapalı tutun."

    "Xin vui lòng tắt điện thoại."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

örtülü(che đậy) kapanmış(đã đóng)

Zıt Anlamlılar

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Khi sử dụng như một trạng thái (is closed/is off), nó thường đi kèm với hậu tố chỉ thì.

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

(Vị trí vocab_tab4_inline)