derin
/deˈɾin/
sâu sắc
Orta (B1)
Anlam "derin" (Định nghĩa)
Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)
Anlamlı ve önemli olan, yüzeyde kalmayan.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Sắc sảo, sâu sắc, thể hiện sự thông minh phân tích và tư duy rõ ràng.
Örnekler (Ví dụ)
"Onun derin bir bilgisi var."
"Anh ấy có một kiến thức sâu sắc."
"Bu kitap, derin anlamlar içeriyor."
"Cuốn sách này chứa đựng những ý nghĩa sâu sắc."
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Eş Anlamlılar
Zıt Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Không có ngoại lệ hòa hợp nguyên âm đáng chú ý.
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
Tính từ (Sıfat)
Çekim Tablosu (Bảng chia từ/Biến cách)
| Durum (Cách/Loại) | Biçim (Form) | Örnek (Ví dụ) |
|---|---|---|
| Nominative (Yalın - Nguyên thể) | derin |
Bu nehir çok derin.
(Con sông này rất sâu.) |
| Accusative (Belirtme - Đối cách 'i' hali) | derini (derin olan şeyi) |
Denizin derinini merak ediyorum.
(Tôi tò mò về độ sâu của biển.) |
| Dative (Yönelme - Hướng tới 'e' hali) | derine |
Suyun derinine doğru yüzdü.
(Anh ấy bơi về phía vùng nước sâu.) |
| Locative (Bulunma - Tại 'de' hali) | derinde |
Denizin derinde bir şey var.
(Có cái gì đó ở dưới đáy biển sâu.) |
| Ablative (Ayrılma - Từ 'den' hali) | derinden |
Derinden bir nefes aldı.
(Anh ấy hít một hơi thật sâu.) |
| Plural (Çoğul) | derinler |
Denizlerin derinleri keşfedilmeyi bekliyor.
(Những vùng biển sâu đang chờ được khám phá.) |
(Vị trí vocab_tab4_inline)
