destekleyici
[d̪es̪t̪ekˈle̝jɪˌdʒi]
mang tính khẳng định
Orta (B1)
Anlam "destekleyici" (Định nghĩa)
Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)
Duygusal olarak destek veren veya teşvik eden, onaylayıcı.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Mang tính khẳng định, hỗ trợ hoặc khuyến khích về mặt cảm xúc.
Örnekler (Ví dụ)
"Öğretmen, öğrencilerin destekleyici yorumlarına minnettardı."
"Giáo viên biết ơn những lời nhận xét mang tính khích lệ của học sinh."
"Destekleyici bir aileye sahip olmak çok önemlidir."
"Có một gia đình mang tính hỗ trợ là rất quan trọng."
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Eş Anlamlılar
Zıt Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Tính từ này có thể được sử dụng để mô tả người, hành động hoặc sự vật. Lưu ý quy tắc hòa hợp nguyên âm trong tiếng Thổ Nhĩ Kỳ.
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
(Vị trí vocab_tab4_inline)
