devam
[deˈvam]
sự tiếp diễn
Temel (A2)
Anlam "devam" (Định nghĩa)
Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)
Bir şeyin sürmesi, kesilmemesi durumu, sürek.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
sự tiếp tục, sự kéo dài, sự nối dài; phần tiếp theo
Örnekler (Ví dụ)
"Toplantıya devam etmek zorundayız."
"Chúng ta buộc phải tiếp tục cuộc họp."
"Projenin devamı için daha fazla kaynağa ihtiyacımız var."
"Chúng ta cần nhiều nguồn lực hơn để dự án được tiếp tục."
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Eş Anlamlılar
Zıt Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Chú ý: 'devam' thường được sử dụng kèm với các động từ như 'etmek' (làm), 'sağlamak' (cung cấp) để diễn tả sự tiếp diễn.
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
Danh từ (İsim)
Çekim Tablosu (Bảng chia từ/Biến cách)
| Durum (Cách/Loại) | Biçim (Form) | Örnek (Ví dụ) |
|---|---|---|
| Nominative (Yalın - Nguyên thể) | devam |
Dersin devamı çok önemli.
(Sự tiếp tục của bài học rất quan trọng.) |
| Accusative (Belirtme - Đối cách 'i' hali) | devamı |
Filmin devamını merak ediyorum.
(Tôi tò mò về phần tiếp theo của bộ phim.) |
| Dative (Yönelme - Hướng tới 'e' hali) | devama |
Devama karar verdiler.
(Họ đã quyết định tiếp tục.) |
| Locative (Bulunma - Tại 'de' hali) | devamda |
Devamda bir sorun yok.
(Không có vấn đề gì trong việc tiếp tục.) |
| Ablative (Ayrılma - Từ 'den' hali) | devamdan |
Devamdan vazgeçmek istemiyorum.
(Tôi không muốn từ bỏ việc tiếp tục.) |
| Plural (Çoğul) | devamlar |
Kursların devamları açıklandı.
(Việc tiếp tục các khóa học đã được công bố.) |
Bağlam ve Yapı (Ngữ cảnh & Cấu trúc)
Xuất phát cách (Từ đâu)
-
"Derse devamdan sonra kütüphaneye gideceğim."Sau khi tiếp tục giờ học, tôi sẽ đến thư viện.Hậu tố '-dan' được thêm vào sau 'devam' (devam + -dan) để chỉ sự bắt đầu của hành động 'sau khi' (từ sau khi tiếp tục).
-
"Bu projeye devamdan vazgeçtik."Chúng tôi đã từ bỏ việc tiếp tục dự án này.Hậu tố '-dan' được thêm vào sau 'devam' (devam + -dan) để diễn tả việc từ bỏ (vazgeçmek) cái gì đó, trong trường hợp này là 'việc tiếp tục'.
-
"Yağmurun devamından dolayı maç ertelendi."Trận đấu đã bị hoãn do trời tiếp tục mưa.Hậu tố '-dan' được thêm vào sau 'devam' (devam + -dan) để chỉ nguyên nhân, lý do. 'Do việc tiếp tục' (của cơn mưa).
Động trạng từ thời gian (-ince)
-
"Derslerin devamınca notlarımı düzenli tuttum."Trong suốt quá trình các bài học tiếp diễn, tôi đã giữ gìn các ghi chú của mình một cách có hệ thống.Hậu tố '-ınca' được thêm vào sau danh từ 'devam' (đã được sở hữu hóa với hậu tố '-ı' và âm đệm 'n') để tạo thành trạng từ thời gian, diễn tả hành động xảy ra trong suốt quá trình tiếp diễn của các bài học. Hậu tố '-ı' (sở hữu cách ngôi thứ 3 số ít) được thêm vào vì đối tượng sở hữu là 'dersler' (các bài học), và cần một hình thức sở hữu để liên kết với 'devam'.
-
"Konuşmanın devamınca hiçbir şey anlamadım."Trong suốt cuộc trò chuyện, tôi đã không hiểu gì cả.Hậu tố '-ınca' được thêm vào sau danh từ 'devam' (đã được sở hữu hóa với hậu tố '-ı' và âm đệm 'n') để tạo thành trạng từ thời gian, diễn tả hành động xảy ra trong suốt cuộc trò chuyện. Hậu tố '-ı' (sở hữu cách ngôi thứ 3 số ít) được thêm vào vì đối tượng sở hữu là 'konuşma' (cuộc trò chuyện), và cần một hình thức sở hữu để liên kết với 'devam'.
-
"Yağmurun devamınca evde kaldık."Trong suốt thời gian mưa tiếp diễn, chúng tôi đã ở nhà.Hậu tố '-ınca' được thêm vào sau danh từ 'devam' (đã được sở hữu hóa với hậu tố '-ı' và âm đệm 'n') để tạo thành trạng từ thời gian, diễn tả hành động xảy ra trong suốt thời gian mưa. Hậu tố '-ı' (sở hữu cách ngôi thứ 3 số ít) được thêm vào vì đối tượng sở hữu là 'yağmur' (mưa), và cần một hình thức sở hữu để liên kết với 'devam'.
Thể bị động
-
"Çalışmalara aralıksız devam edildi."Công việc đã được tiếp tục không ngừng nghỉ.Hậu tố '-e' được thêm vào 'devam' để tạo thành trạng ngữ chỉ phương hướng (dative case) 'devama', sau đó '-sız' và '-lık' được thêm vào 'aralıksız' để tạo thành trạng từ 'aralıksız', và '-di' là hậu tố thì quá khứ đơn thể bị động. 'Edildi' là dạng bị động của động từ 'etmek' (làm/thực hiện).
-
"Projenin geliştirilmesine devam olunacak."Dự án sẽ được tiếp tục phát triển.Hậu tố '-e' được thêm vào 'devam' để tạo thành trạng ngữ chỉ phương hướng (dative case) 'devama', sau đó động từ 'olunacak' được thêm vào để tạo thành thể bị động thì tương lai. 'Olunacak' là dạng bị động thì tương lai của động từ 'olmak' (trở thành).
-
"Soruşturmaya titizlikle devam olundu."Cuộc điều tra đã được tiếp tục một cách cẩn trọng.Hậu tố '-e' được thêm vào 'devam' để tạo thành trạng ngữ chỉ phương hướng (dative case) 'devama', sau đó động từ 'olundu' được thêm vào để tạo thành thể bị động thì quá khứ. 'Olundu' là dạng bị động thì quá khứ của động từ 'olmak' (trở thành).
Đại từ nhân xưng
-
""Benim devamım sensin.""Người kế tục của tôi là bạn.Thêm hậu tố sở hữu '-ım' (của tôi) vào 'devam' để chỉ sự sở hữu, và âm 'n' được thêm vào làm âm đệm để tránh hai nguyên âm cạnh nhau.
-
""Senin devamın için buradayız.""Chúng tôi ở đây vì sự tiếp tục của bạn.Thêm hậu tố sở hữu '-ın' (của bạn) vào 'devam' để chỉ sự sở hữu. Tiếp theo đó là hậu tố '-için' (vì).
-
""Onların devamı mümkün değil.""Sự tiếp tục của họ là không thể.Thêm hậu tố sở hữu '-ları' (của họ) vào 'devam' để chỉ sự sở hữu. Vì 'devam' kết thúc bằng một nguyên âm, cần thêm phụ âm 'n' vào giữa làm âm đệm.
Thì Quá khứ gián tiếp (Tin đồn)
-
"Söylentilere göre, inşaatın devamı için yeterli para bulunamamış."Theo tin đồn, không tìm đủ tiền để tiếp tục xây dựng.Thêm hậu tố '-ı' vào 'devam' (devamı) để làm tân ngữ xác định (definite accusative). Hậu tố '-ı' được chọn vì nguyên âm cuối của 'devam' là 'a' và tuân theo quy tắc hòa âm nguyên âm lớn. Thêm hậu tố '-ı' và âm đệm 'n' (devamını) để sở hữu (possession).
-
"Öğretmen, öğrencilerin derse devam etmelerini istememiş."Giáo viên đã không muốn học sinh tiếp tục tham gia lớp học.Thêm hậu tố '-a' vào 'devam' (devam etmelerini) để tạo thành động từ ghép (compound verb) 'devam etmek' (tiếp tục). Sau đó, 'etmeleri' được biến đổi để phù hợp với ngôi thứ ba số nhiều (họ) và đóng vai trò là tân ngữ xác định (definite accusative).
-
"Şirketin devamlılığı için yeni stratejiler geliştirilmiş."Các chiến lược mới đã được phát triển để duy trì sự liên tục của công ty.Thêm hậu tố '-lı' vào 'devam' (devamlılığı) để tạo thành danh từ trừu tượng (abstract noun) 'devamlılık' (tính liên tục, sự tiếp diễn). Hậu tố '-lı' được chọn vì nguyên âm cuối của 'devam' là 'a' và tuân theo quy tắc hòa âm nguyên âm lớn. Thêm hậu tố '-ı' và âm đệm 'n' (devamlılığını) để sở hữu (possession).
(Vị trí vocab_tab4_inline)
