(Vị trí top_banner)
Hình minh họa kesinti
B1
İsim B1 Tổng quát

kesinti

[kesinti]
sự gián đoạn
Orta (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "kesinti" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Düzenli olmayan, sürekli veya istikrarlı olmayan durum; ara verme, duraklama.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Trạng thái xảy ra không đều đặn, không liên tục hoặc ổn định; sự gián đoạn.

Örnekler (Ví dụ)

  • "Elektrik kesintisi nedeniyle toplantıya ara vermek zorunda kaldık."

    "Chúng tôi buộc phải tạm dừng cuộc họp vì sự cố mất điện."

  • "Konuşmasında sık sık kesintiler oldu."

    "Bài phát biểu của anh ấy thường xuyên bị gián đoạn."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

Zıt Anlamlılar

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Lưu ý hậu tố danh từ được thêm vào gốc động từ *kes-* (cắt) để tạo thành danh từ *kesinti* (sự gián đoạn).

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

(Vị trí vocab_tab4_inline)