devamlılık
/devamˈlɯɫɯk/
chuyên cần
Orta (B1)
Anlam "devamlılık" (Định nghĩa)
Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)
Bir işe, okula veya etkinliğe düzenli olarak katılma durumu.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Sự có mặt đều đặn, đầy đủ và thường xuyên ở một địa điểm hoặc sự kiện, được đánh giá cao.
Örnekler (Ví dụ)
"Öğrencinin devamlılığı ders başarısını artırdı."
"Sự chuyên cần của học sinh đã cải thiện thành tích học tập."
"Şirket, çalışanların devamlılığına büyük önem veriyor."
"Công ty rất coi trọng sự chuyên cần của nhân viên."
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Eş Anlamlılar
Zıt Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Lưu ý quy tắc hòa hợp nguyên âm (vowel harmony) trong tiếng Thổ Nhĩ Kỳ khi từ này kết hợp với các hậu tố.
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
(Vị trí vocab_tab4_inline)
